Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto University of Advanced Science > Engineering
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kyoto University of Advanced Science. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành EngineeringhoặcNgành Economics and Business AdministrationhoặcNgành HumanitieshoặcNgành Môi trường sinh học của Kyoto University of Advanced Science cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kyoto University of Advanced Science thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Kyoto / Tư lập
Student Spotlight: Belonging in Kyoto
Daniya Tat, a first-year student from Cambodia, shares her journey of finding a sense of belonging at the university. After receiving a swift scholarship offer that boosted her confidence, Daniya moved to Kyoto to study Data Science and Business Mathematics.
Despite being in Japan for only a month, she has already formed a close circle of friends and feels at home thanks to the supportive faculty and welcoming campus atmosphere. Her story highlights how the university community helps international students transition smoothly into their new life and academic pursuits.
Read more here: https://www.kuas.ac.jp/en/news/topiclist/student-spotlight-belonging-in-kyoto/
| Code bưu điện | 615-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 18 Gotanda-cho, Yamanouchi, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 075-406-9270 |
| Fax | 075-406-9278 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số lượng tuyển sinh | 200người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 308người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 335người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 5,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 260,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 940,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 470,554 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The payment amounts are provisional and subject to change. For payment amounts and details for the 2026 academic year, please refer to the Application Guidelines and Enrollment Procedures. Payment deferral may be possible upon request, depending on the situation. In the event of withdrawal from enrollment, all payments except for the admission fee will be refunded according to prescribed procedures. The application fee for Japanese-based April admissions is 35,000 yen. The admission quota is the total for both April and September admissions. |
| Khoa | Department of Mechanical and Electrical Systems Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 13 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, The university may decide to hold interviews online if necessary. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | With regards to English language qualifications, IELTS (Academic overall band score of 5.5 or higher), and PTE (Academic score of 50 or above), Duolingo English Test (105 or higher) will also be accepted. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 ~ Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 4 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 4 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, The university may decide to hold interviews online if necessary. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | With regards to English language qualifications, IELTS (Academic overall band score of 5.5 or higher), and PTE (Academic score of 50 or above), Duolingo English Test (105 or higher) will also be accepted. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình C |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 3 năm 2026 ~ Ngày 3 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 29 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, The university may decide to hold interviews online if necessary. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | With regards to English language qualifications, IELTS (Academic overall band score of 5.5 or higher), and PTE (Academic score of 50 or above), Duolingo English Test (105 or higher) will also be accepted. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 03 năm 2026
| Đại học | https://www.kuas.ac.jp/en/ |
|---|---|
| Ngành | https://www.kuas.ac.jp/en/ |