Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Kwansei Gakuin University
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kwansei Gakuin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành International Students - Admissions and Support –hoặcNgành TheologyhoặcNgành HumanitieshoặcNgành SociologyhoặcNgành Law and PoliticshoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành SciencehoặcNgành Policy StudieshoặcNgành Human Welfare StudieshoặcNgành EducationhoặcNgành International StudieshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Biological and Environmental ScienceshoặcNgành Architecture của Kwansei Gakuin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kwansei Gakuin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Hyogo / Tư lập








[Kwansei Gakuin University]
The university is committed to nurturing and sending out into the world global citizens who embody its Christian-based educational philosophy and the school motto “Mastery for Service.” As a comprehensive university with 14 undergraduate faculties and 14 graduate schools, it offers an environment where students can pursue a broad range of studies. This includes the Multiple Degree Program, which allows students to graduate from two faculties within four years, and the Multiple Studies (MS) Program, a structured system enabling students to take courses across different faculties.
Currently, approximately 900 international students are enrolled in regular programs. One of the university’s strengths is its extensive support system for international students, including financial assistance such as scholarships and housing support through dormitories. Another distinctive feature is the strong emphasis on career education and career support from the early years of study.
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền nhập học | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 280người (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|
| Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 20người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 773,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 10người (Niên khóa 2027) | 10người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 773,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 24người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 773,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 15người (Niên khóa 2027) | 26người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 773,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 10người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 773,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 14người (Niên khóa 2026) | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,162,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 30người (Niên khóa 2027) | 66người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,031,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 12người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 943,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 3người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,028,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi. Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 15người (Niên khóa 2027) | 22người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,028,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 38người (Niên khóa 2026) | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,162,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 32người (Niên khóa 2026) | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,162,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 3người (Niên khóa 2026) | 25,000 Yên (Niên khóa 2026) | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,162,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Khoa | ||||||
|
||||||