Science and Engineering | Soka University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Engineering | Soka University | JPSS, trang chuyên về thông tin d...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Soka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành International Liberal Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

創価大学 | Soka University

Science and Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 192-8577
Địa chỉ liên hệ 1-236 Tangi-machi, Hachioji-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ International Affairs Office
Điện thoại 042-691-8230
Fax 042-691-9456
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 24người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 7người (Niên khóa 2015)
Tiền đăng ký dự thi 20,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 900,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 400,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Khoa Infomation Systems Engineering, Bioinformatics, Environmental Engineering for Symbiosis
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thường xuyên
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students, Type 1 (Document Screening) 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 3 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 4 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 5 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Thi tiếng Anh When the applicant's native language is not English and the applicant's national standardized test does not test English language ability, a TOEFL score or other English language test score must be submitted.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students, Type 1 (Document Screening) 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Thi tiếng Anh When the applicant's native language is not English and the applicant's national standardized test does not test English language ability, a TOEFL score or other English language test score must be submitted.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students, Type 2 (Interview and Written Examination)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 1 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Basic academic skills test
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 09 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học