Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo Metropolitan University
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tokyo Metropolitan University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Faculty of Humanities and Social ScienceshoặcNgành Faculty of Urban Environmental ScienceshoặcNgành Faculty of Systems DesignhoặcNgành Faculty of LawhoặcNgành Faculty of Economics and Business AdministrationhoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành Faculty of Health Sciences của Tokyo Metropolitan University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tokyo Metropolitan University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Công lập


Exploring the future of the world through scholarship in Tokyo
Tokyo Metropolitan University(TMU) is the only university operated by the Tokyo Metropolitan Government.
One of key long-standing features of TMU is that the high level of research skills of our teaching staff leads to a quality university education. As a comprehensive university which has 7 faculties,23 departments and 7 graduate school, students are able to choose their own expertise from a broad spectrum of academic fields. In addition, specific initiatives of our university include maintaining reasonably sized classes that allow for face-to-face interaction in classes encompassing the fundamental academic subjects required in a general university.
New Initiative to Promote the Internationalization of Our University(English page)
Tokyo Metropolitan University will begin offering T-GLIPs at four departments in the Faculty of Urban Environmental Sciences in April 2027.
And the Faculty of Global Innovation and Development(GLIDe) will be established in April 2028.
*These programs are currently in the planning stage and are subject to change.
Click here for more detail
https://www.tmu.ac.jp/english/education/english-taught_degree_programs/new-initiatives.html
Application Guidelines(English page)
https://www.tmu.ac.jp/english/study_at_tmu.html
Application Guidelines(Japanese page)
https://www.tmu.ac.jp/entrance/faculty/application_guideline.html
University Guidebook(Japanese page)
https://www.tmu.ac.jp/entrance/pamphlet.html
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 9người (Niên khóa 2026) | 6người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minami-Osawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 5người (Niên khóa 2026) | 3người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 8người (Niên khóa 2026) | 1người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minami-Osawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 3người (Niên khóa 2026) | 0người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 5người (Niên khóa 2026) | 2người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 2người (Niên khóa 2026) | 0người (Niên khóa 2025) | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) | 1-1 Minami-Osawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Khoa | ||||
|
||||