Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Kyoto University of Advanced Science > Economics and Business Administration
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kyoto University of Advanced Science. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành EngineeringhoặcNgành Economics and Business AdministrationhoặcNgành HumanitieshoặcNgành Môi trường sinh học của Kyoto University of Advanced Science cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kyoto University of Advanced Science thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 615-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 18 Gotanda-cho, Yamanouchi, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 075-406-9270 |
| Fax | 075-406-9278 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 21người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 21người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 260,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 824,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 119,240 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The payment amounts are provisional and may be subject to change. For payment amounts and details for the 2026 academic year, please refer to the Application Guidelines and Enrollment Procedures. Payment deferrals may be possible upon request, depending on the circumstances. In the event of withdrawal from enrollment, all payments except the admission fee will be refunded following the prescribed procedures. |
| Khoa | Department of Economics, Department of Business Administration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 14 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | The eligibility requirements are as follows: applicants must have either passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or higher, scored 200 points or more in the Japanese section (excluding written composition) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or achieved a score of 525 or higher on the Japanese Proficiency Test (JPT). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 6 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Only residents within Japan are eligible to apply. However, Japanese nationals residing outside Japan are eligible to apply for all examination schedules. Eligibility requirements include those who have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or above, scored 200 points or more in the Japanese section (excluding written composition) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or achieved a score of 525 or higher on the Japanese Proficiency Test (JPT). |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 13 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, An online interview will be conducted if deemed necessary by the university. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Regarding the English examination, IELTS (Academic overall band score: 5.5 or higher), PTE (Academic: 50 or higher), and Duolingo English Test (105 or higher) are also accepted. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 ~ Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 4 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 4 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, An online interview will be conducted if deemed necessary by the university. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Regarding the English examination, IELTS (Academic overall band score: 5.5 or higher), PTE (Academic: 50 or higher), and Duolingo English Test (105 or higher) are also accepted. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình C |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 3 năm 2026 ~ Ngày 3 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 29 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, An online interview will be conducted if deemed necessary by the university. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 75 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Regarding the English examination, IELTS (Academic overall band score: 5.5 or higher), PTE (Academic: 50 or higher), and Duolingo English Test (105 or higher) are also accepted. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 08 năm 2025