Global Liberal Arts Program (GLAP) | Rikkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Global Liberal Arts Program (GLAP) | Rikkyo University | JPSS, trang chuyên v...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Global Liberal Arts Program (GLAP)

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Rikkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành ArtshoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành SociologyhoặcNgành Law and PoliticshoặcNgành TourismhoặcNgành Community and Human ServiceshoặcNgành Contemporary PsychologyhoặcNgành BusinesshoặcNgành Intercultural CommunicationhoặcNgành Global Liberal Arts Program (GLAP), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

立教大学 | Rikkyo University

Global Liberal Arts Program (GLAP)

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 171-8501
Địa chỉ liên hệ 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 03-3985-2660
Fax 03-3985-2944
Nét đặc sắc của ngành học Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật
Số lượng tuyển sinh 12người (Niên khóa 2020)
Số người thi tuyển 181người (Niên khóa 2019)
Số người trúng tuyển 25người (Niên khóa 2019)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 2người (Niên khóa 2019)
Số du học sinh tư phí của trường 2người (Niên khóa 2019)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền học phí / năm 1,514,000 Yên (Niên khóa 2019)
Các khoản chi phí khác 289,500 Yên (Niên khóa 2019)
Ghi chú Contents of "Other Expenses"
Educational enhancement fee: 286,000 yen,
Research membership fee: 3,500 yen,

All students must reside in a dormitory until the spring semester of the second year. As the dormitory fee, 54,000 yen is required for a month.
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Selection of International Course (Autumn)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 12 năm 2019(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 7 tháng 2 năm 2020(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, The first selection: Documentary screening
Thi tiếng Anh Please refer to "Remarks".
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 72 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Please submit a grade or score of Cambridge English, STEP EIKEN, 4 skills version of GTEC, GTEC CBT, IELTS (Academic Module), TEAP (Reading/Listening+Writing+Speaking), TEAP CBT, TOEFL iBT, TOEIC L&R, or TOEIC S&W (for both of them, IP test is not acceptable). For the score, please refer to application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, The first selection: Documentary screening
Thi tiếng Anh Please refer to "Remarks".
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 72 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Please submit a grade or score of Cambridge English, STEP EIKEN, 4 skills version of GTEC, GTEC CBT, IELTS (Academic Module), TEAP (Reading/Listening+Writing+Speaking), TEAP CBT, TOEFL iBT, TOEIC L&R, or TOEIC S&W (for both of them, IP test is not acceptable). For the score, please refer to application guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 05 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học