Rikkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Rikkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Rikkyo University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Rikkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành ArtshoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành SociologyhoặcNgành Law and PoliticshoặcNgành TourismhoặcNgành Community and Human ServiceshoặcNgành Contemporary PsychologyhoặcNgành BusinesshoặcNgành Intercultural CommunicationhoặcNgành Global Liberal Arts Program (GLAP), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

立教大学 | Rikkyo University

Rikkyo University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 18người (Niên khóa 2020) 47người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 792,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Christian Studies
    • Letters
    • History
    • Education
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 14người (Niên khóa 2020) 22người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 785,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • Economic Policy Studies
    • Accounting and Finance
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 6người (Niên khóa 2020) 12người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,085,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1, Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Mathematics
    • Life Science
    • Physics
    • Chemistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2020) 14người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 785,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Sociology
    • Contemporary Culture and Society
    • Communication and Media Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2020) 28người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 785,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
    • International Business Law
    • Politics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 8người (Niên khóa 2020) 13người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 785,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Tourism and Hospitality Management
    • Culture and Tourism Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 8người (Niên khóa 2020) 10người (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 792,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Community Development
    • Social Work
    • Sport and Wellness
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 6người (Niên khóa 2020) 8người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 829,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Psychology
    • Body Expression and Cinematic Arts
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 6người (Niên khóa 2020) 8người (Niên khóa 2019) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 785,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Business
    • Global Business
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2020) 22người (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 792,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishi-ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo
    Khoa
    • Intercultural Communication
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 12người (Niên khóa 2020) 25người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,514,000 Yên (Niên khóa 2019) 3-34-1 Nishiikebukuro, Toshima-ku, Tokyo

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học