Truy cập | Human Sciences | Trường Đại học Musashino | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Truy cập | Human Sciences | Trường Đại học Musashino | JPSS, trang chuyên về ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Human Sciences

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Trường Đại học Musashino. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Ngành Toàn cầu hoặcNgành kinh tếhoặcNgành văn chươnghoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Pháp luậthoặcNgành Engineering của Trường Đại học Musashino cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Trường Đại học Musashino thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

Trường Đại học Musashino | 武蔵野大学 | Musashino University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật 

Human Sciences

Download hồ sơ đăng ký

武蔵野大学大学院修士課程入学試験Ⅱ期
12月11日(月)より出願開始します。

出願期間: 2017年12月11日(月)~ 2017年12月26日(火)
試験日:2018年1月21日(日)
合格発表日:2018年1月23日(火)
入学手続期間:2018年1月24 日(水)〜2018年1月31日(水)

全研究科対象:
■文学研究科    日本文学専攻
■言語文化研究科  言語文化専攻 言語文化コース
言語文化専攻 ビジネス日本語コース
■法学研究科   ビジネス法務専攻
■政治経済学研究科 政治経済学専攻
■人間社会研究科  人間学専攻 臨床心理学コース
          人間学専攻 人間行動学コース
          人間学専攻 言語聴覚コース
          実践福祉学専攻
■仏教学研究科   仏教学専攻
■環境学研究科   環境マネジメント専攻
■教育学研究科   教育学専攻
■薬科学研究科   薬科学専攻
■看護学研究科   看護学専攻

もっと詳しく知りたい方は入試要項をダウンロード~~
下記のリンクをご参照↓↓
https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/graduate_school.html

※出願資格審査が必要な方(例:中国国内で3年制大学卒業)は、上記出願期間前に行う必要があります。資格審査は最終学歴の卒業証明書、成績証明書、学習歴、職務経歴書などに基づき審査します。詳しくは、上記リンクをご参照ください。

たくさんのご応募をお待ちしております。

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập

Truy cập

有明キャンパス
Địa chỉ
東京都江東区有明3-3-3
Hướng dẫn đi lại (bằng xe bus, tàu điện)
東京臨海高速鉄道りんかい線「国際展示場」駅下車徒歩7分、またはゆりかもめ「国際展示場正門」駅下車徒歩6分
武蔵野キャンパス
Địa chỉ
東京都西東京市新町1-1-20
Hướng dẫn đi lại (bằng xe bus, tàu điện)
JR中央線/京王井の頭線「吉祥寺」駅、JR中央線「三鷹」「武蔵境」駅からバスで「武蔵野大学」下車すぐ。または西武新宿線「田無」駅からバスで「至誠学舎東京前」下車徒歩5分

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

How much did you pay for the initial cost to study in Japan?