Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Trường Đại học Musashino
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Trường Đại học Musashino. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Doanh nhânhoặcNgành Well-beinghoặcNgành Ngành Toàn cầuhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Data SciencehoặcNgành văn chươnghoặcNgành kinh tếhoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Pháp luậthoặcNgành Human Sciences của Trường Đại học Musashino cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Trường Đại học Musashino thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Tư lập


“Hiện thực hóa hạnh phúc cho thế giới.” Một trường đại học tổng hợp với 13 khoa và 21 ngành.
Đại học Musashino là một trường đại học tổng hợp được thành lập vào năm 1924, lấy tinh thần Phật giáo làm nền tảng. Vào tháng 4 năm 2019, trường thành lập Khoa Data Science; vào tháng 4 năm 2021, thành lập Khoa Entrepreneurship; vào tháng 4 năm 2023, thành lập Bộ môn Phát triển Bền vững thuộc Khoa Kỹ thuật; và vào tháng 4 năm 2024, thành lập Khoa Well-being. Trường đã phát triển thành một trường đại học có 13 khoa và 21 ngành. Là một trường đại học tổng hợp bao gồm các lĩnh vực văn, lý, y và thông tin, Đại học Musashino đào tạo nguồn nhân lực toàn cầu để dẫn dắt thế hệ tiếp theo.
■ Tuyên ngôn thương hiệu của trường
"Hiện thực hóa hạnh phúc của thế giới."
(Creating Peace & Happiness for the World)
【Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh】
Khoa Toàn cầu – Ngành Kinh doanh Toàn cầu
▼ Video giới thiệu về trường
https://www.youtube.com/watch?v=8GlxV_UBf2I&t=8s
Lưu ý: Không nhận tư vấn qua JPSS. Nếu có câu hỏi, vui lòng liên hệ
Trung tâm Tuyển sinh của Đại học Musashino.
Trung tâm Tuyển sinh Đại học Musashino
Điện thoại: 03-5530-7300 (Giờ làm việc: Thứ Hai đến Thứ Sáu từ 8:45
đến 17:00, Thứ Bảy từ 8:45 đến 15:00)
Email: nyushi@musashino-u.ac.jp
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 0người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 793,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 0người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,020,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | 90người (Niên khóa 2027) | 78người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 843,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo-to |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 13người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 1,051,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 11người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 999,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 6người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 793,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 11người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 793,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 11người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 793,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 13người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 845,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số lượng tuyển sinh | Số người trúng tuyển | Tiền đăng ký dự thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm | Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) | 22người (Niên khóa 2026) | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) | 230,000 Yên (Niên khóa 2026) | 845,000 Yên (Niên khóa 2026) | 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo |
| Khoa | ||||||
|
||||||