Hiroshima University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Hiroshima University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Hiroshima University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Hiroshima University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành School of Integrated Arts and Sciences, Department of Integrated Global StudieshoặcNgành Integrated Arts and ScienceshoặcNgành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Applied Biological SciencehoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành Informatics and Data Science của Hiroshima University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Hiroshima University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Hiroshima  / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Liên hệ

 

Hiroshima University is a national institution founded in 1949, incorporating many different institutions of higher education. HU has been growing ever since; adding new schools, research institutes, and centers. Today it is counted among the national universities and consists of 12schools and graduate schools, a research institute, research facilities, and affiliated hospitals. HU was selected as one of the Top Global University Projects by Ministry of Education, Japan in 2014. HU is making steady progress as a global university, taking on worldwide challenges and strengthening its global educational network by signing international exchange agreements with universities around the world and opening overseas bases at strategic locations.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Hiroshima University Danh sách các ngành học

  • Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashi-Hiroshima City, Hiroshima
    Khoa
    • Integrated Global Studies (TYPE A)
    • Integrated Global Studies(TypeB)
    • Integrated Global Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2019) 9người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Integrated Arts and Sciences (literal)
    • Integrated Arts and Sciences (scientific)
    • Integrated Global Studies (TypeA)
    • Integrated Arts and Sciences
    • Integrated Global Studies (TypeB)
    • Integrated Global Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Humanities
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2020) 282,000 Yên (Niên khóa 2020) 535,800 Yên (Niên khóa 2020) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Cluster1(Elementary School Teacher Education, Special Education)
    • Cluster 2 (Science Education, Mathematics Education, Social Studies Education)
    • Cluster 2 (Technology and Information Education)
    • Cluster 3 (Japanese Language and Culture Education, Teaching Japanese as a Second Language)
    • Cluster 3 (English Language and Culture Education)
    • Cluster 4 (Human Life Sciences Education, Music Culture Education)
    • Cluster 4 (Art Education)
    • Cluster 5 (Educational Studies)
    • Cluster 5 (Psychology)
    • Cluster 4 (Health and Sports Sciences Education)
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 2người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2019) 0người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Mathematics
    • Physical Science
    • Chemistry
    • Earth and Planetary Systems Science
    • Biological Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2020) 282,000 Yên (Niên khóa 2020) 535,800 Yên (Niên khóa 2020) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Medicine
    • Health Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Dentistry
    • Oral Health Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2020) 282,000 Yên (Niên khóa 2020) 535,800 Yên (Niên khóa 2020) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Cluster 1
    • Cluster 3
    • Cluster 4
    • Cluster 2
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Applied Biological Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
    • Medicinal Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi giống người Nhật nhưng được xét tuyển theo tiêu chuẩn khác Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 1-3-2 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
    Khoa
    • Informatics And Data Science

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học