Engineering | Trường Đại học Musashino | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Trường Đại học Musashino | JPSS, trang chuyên về thông tin du h...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Trường Đại học Musashino. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Ngành Toàn cầu hoặcNgành kinh tếhoặcNgành văn chươnghoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Pháp luậthoặcNgành Engineering của Trường Đại học Musashino cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Trường Đại học Musashino thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

Trường Đại học Musashino | 武蔵野大学 | Musashino University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật 

Engineering

Download hồ sơ đăng ký

外国人留学生入試Ⅲ期2018年1月4日(木)より出願開始!

出願期間:2018年1月4日(木)~1月12日(金)
試験日:2018年2月6日(火)

対象学部:文学部、法学部、経済学部、人間科学部、工学部

文学部、法学部、人間科学部:日本語(EJU)、総合科目の点数
経済学部:日本語(EJU)、総合科目、数学コース1の点数
工学部:日本語(EJU)、数学コース2、理科(物理、化学、生物の中の2つ)の点数

※さらに、法学部の法律学科と政治学科は1回の検定料で2学科併願可能です。

詳しく知りたい方は、下記のリンクにアクセスしてください。

外国人留学生入学試験要項(日本語版)
https://www.musashino-u.ac.jp/albums/abm.php?f=abm00005312.pdf&n=%E5%A4%96%E5%9B%BD%E4%BA%BA%E7%95%99%E5%AD%A6%E7%94%9F%E8%A6%81%E9%A0%85_%E5%88%9D%E7%89%88.pdf

どこの大学に行くかまだ迷っているみなさん、是非、上のリンクをクリックして、一度見てください。少しでも興味を持ったら、ぜひ挑戦してみてください。

みなさんからのたくさんの応募をこころより待っています。

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 135-8181
Địa chỉ liên hệ 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admisisons Center
Điện thoại 03-5530-7300
Fax 03-5530-3811
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 5người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 900,000 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 316,600 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú *Applicable for students with a student visa or that can renew their student visa, or students who have passed Musashino University's own admission qualification screening.
*Amount of "Other expenses" of Department of Environmental System and Department of Mathematical Engineering is 316,600 yen.
*The entire amount of the admission fee (250,000 yen) is waived for international students.

*Study Campus
Department of Environmental System, Department of Mathematical Engineering: 1st year at the Musashino campus and 2nd to 4th years at the Ariake campus.
Department of Architectural Design: 4 years at the Musashino campus.
Khoa Khoa Hệ thống Môi trường, Khoa Xử lý số liệu, Ngành Thiết kế kiến trúc
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi tuyển sinh dành cho sinh viên nước ngoài đợt I
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 16 tháng 11 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Ghi chú Bạn hãy chọn một trong hai ngày thi là ngày 1 tháng 11 hoặc ngày 8 tháng 11.

Thông tin cụ thể xin được xác nhận tại trang web của trường.

Tuyển sinh dành cho sinh viên nước ngoài (link)
http://www.musashino-u.ac.jp/admission/faculty/detail/international_students.html?utm_source=jpss&utm_medium=sitelink&utm_campaign=gyosha
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Third round of international student admissions exams
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Ghi chú Please check the university homepage for more details.

International student admissions exams
https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/international_students.html

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 12 năm 2017

Trang web

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

How much did you pay for the initial cost to study in Japan?