Giới thiệu cơ sở vật chất của trường | Human Sciences | Trường Đại học Musashino | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Giới thiệu cơ sở vật chất của trường | Human Sciences | Trường Đại học Musash...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Human Sciences

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Trường Đại học Musashino. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Ngành Toàn cầu hoặcNgành kinh tếhoặcNgành văn chươnghoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Pháp luậthoặcNgành Engineering của Trường Đại học Musashino cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Trường Đại học Musashino thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

Trường Đại học Musashino | 武蔵野大学 | Musashino University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học
Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật 

Human Sciences

Download hồ sơ đăng ký

まだ間に合います!武蔵野大学大学院修士課程入学試験Ⅲ期

出願締切: 2018年2月23日(金) 消印有効
試験日:2018年3月11日(日)
合格発表日:2018年3月12日(月)
入学手続期間:2018年3月13日(火)〜2018年3月20日(火)

全研究科対象:
■文学研究科    日本文学専攻
■言語文化研究科  言語文化専攻 言語文化コース
言語文化専攻 ビジネス日本語コース
■法学研究科   ビジネス法務専攻
■政治経済学研究科 政治経済学専攻
■人間社会研究科  人間学専攻 臨床心理学コース
          人間学専攻 人間行動学コース
          人間学専攻 言語聴覚コース
          実践福祉学専攻
■仏教学研究科   仏教学専攻
■環境学研究科   環境マネジメント専攻
■教育学研究科   教育学専攻
■薬科学研究科   薬科学専攻
■看護学研究科   看護学専攻
※すべての研究科は基本的に日本語で授業を行います。
もっと詳しく知りたい方は入試要項をダウンロード~~
下記のリンクをご参照↓↓
https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/graduate_school.html

2018年度入試、最後のチャンスとなります。
たくさんのご応募をお待ちしております。

  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập

Giới thiệu cơ sở vật chất của trường

有明キャンパス

2012年4月、お台場・有明地区に誕生した有明キャンパスは、政府機関が集まる霞が関、大手企業が集まる丸の内、空の玄関・都心に近い羽田空港からも近く世界中の情報が集積する地。
また地震対策や環境に配慮した最新の設備を備えたキャンパスです。

武蔵野キャンパス

多くの文学作品を生み出した武蔵野の地で歴史と伝統を刻み続ける武蔵野キャンパスは、緑に囲まれた落ち着ける環境で、最新の実習設備や図書館などの施設も充実。東京で住みたい街No.1として人気の高い吉祥寺、三鷹が最寄駅、通学が便利です。

キャンパス内に無料wifi

在学生なら学校内の無料wifi「MU-NET」が利用できます。キャンパス内でスムーズに自分のパソコン、タブレット、スマートフォンでインターネットの利用が可能です。

2012年に誕生した有明キャンパス、臨海副都心は2020年東京オリンピック・パラリンピックの競技会場としても注目を集める地域。

武蔵野大學発祥の地。文教地区にあり、悠久な緑豊かな美しいキャンパス。

教室でも学食でも、学内ならば自分のパソコン・タブレットで自由にインターネットが使えます。

Danh sách các trường đã xem gần đây


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

What is the best experience of you at studying in Japan?