Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Toyo University > Health and Sports Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành SociologyhoặcNgành Global and Regional StudieshoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Design for Welfare SocietyhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Information Science and ArtshoặcNgành Food and Nutritional ScienceshoặcNgành Information Networking for Innovation and DesignhoặcNgành International Tourism ManagementhoặcNgành Health and Sports Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 112-8606 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 03-3945-7272 |
| Fax | 03-3945-7607 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 13người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 54người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 9người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 870,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 380,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The payment amounts for the Department of Nutritional Science are as follows: Admission fee: 250,000 yen Tuition: 920,000 yen Other fees: 300,000 yen Laboratory and practical training fee: 80,000 yen International students receive a 30% tuition reduction and are eligible for scholarships. |
| Khoa | Health and Sports Sciences, Nutritional Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students <using EJU (October Exam)> |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Ghi chú | To apply, you must have taken 300 points or higher of Japanese at EJU (including Writing). For details, please check the Application guideline. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students <using EJU (December exam)> |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, The Department of Health and Sports Sciences requires document screening, an essay, and an interview. The Department of Nutritional Science requires document screening, an English test, and an interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Ghi chú | Before application, you must take EJU, and there is not a criteria of the score. At application, you are required to have are required to have Japanese language proficiency equivalent to at least 300 points (including writing) on EJU. For details, please check the Application guideline. |
| Khoa | Health and Sports Sciences, Nutritional Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students <Online type B (November Exam)> |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 , Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, For Department of Health and Sports Sciences, online interview will be conducted in some cases. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | See Remarks. |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | You must have taken TOEFL iBT (Home Edition is acceptable), IELTS, TOEIC L&R or since November 2022. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have a total score of 300 or higher in the Japanese language section (Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) taken in November 2023, June/November 2024, or June 2025, or have passed N2 or higher of the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) Applications must be submitted through the Toyo University Admissions Information website. Be sure to check the application guidelines before applying. [Toyo University SDGs International Student Ambassador Program] This program recognizes privately financed international students who are motivated and able to contribute to achieving the SDGs and who, after enrolling, will engage in SDG-related activities and global initiatives both on and off campus. Selected students are certified as Toyo University SDGs International Student Ambassadors and receive support such as tuition waivers and housing assistance. For details, please refer to the application guidelines. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 07 năm 2025