Toyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Toyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Toyo University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành SociologyhoặcNgành Global and Regional StudieshoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Design for Welfare SocietyhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Information Science and ArtshoặcNgành Food and Nutritional ScienceshoặcNgành Information Networking for Innovation and DesignhoặcNgành International Tourism ManagementhoặcNgành Health and Sports Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

東洋大学 | Toyo University

Toyo University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 51người (Niên khóa 2025) 46người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 790,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku,Tokyo
    Khoa
    • Philosophy
    • Eastern Philosophy and Culture
    • Japanese Literature and Culture
    • English and American Literature
    • History
    • Education/Human Development
    • International Culture and Communication Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 30người (Niên khóa 2025) 46người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 790,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku,Tokyo
    Khoa
    • International Economics
    • Policy Studies
    • Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 32người (Niên khóa 2025) 50người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 790,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Business Administration
    • Marketing
    • Accounting and Finance
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 26người (Niên khóa 2025) 37người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 790,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
    • Business Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 39người (Niên khóa 2025) 64người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 790,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Sociology
    • Global Diversity Studies
    • Social Psychology
    • Media and Communications
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 50người (Niên khóa 2025) 50người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 860,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Regional Development Studies, Regional Development Studies Course
    • Global Innovation
    • Regional Development Studies, Regional Development Studies Course
    • Global Innovation Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 18người (Niên khóa 2025) 24người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,020,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Life Sciences
    • Biomedical Engineering
    • Biological Resources
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 19người (Niên khóa 2025) 10người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 830,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Social Welfare Studies
    • Human Environment Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 37người (Niên khóa 2025) 56người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,090,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku,Tokyo
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Electrical, Electronic and Communications Engineering
    • Applied Chemistry
    • Civil and Environmental Engineering
    • Architecture
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 18người (Niên khóa 2025) 21người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,030,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hausan, Bunkyo-ku,Tokyo
    Khoa
    • Information Sciences and Arts
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 13người (Niên khóa 2025) 7người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,020,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Food and Life Sciences
    • Data Science for Food Systems
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 15người (Niên khóa 2025) 0người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Information Networking for Innovation and Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 20người (Niên khóa 2025) 9người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 860,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • International Tourism Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 13người (Niên khóa 2025) 10người (Niên khóa 2024) 10,000 Yên (Niên khóa 2025) 250,000 Yên (Niên khóa 2025) 870,000 Yên (Niên khóa 2025) 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku, Tokyo
    Khoa
    • Health and Sports Sciences
    • Nutritional Sciences

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học