Science and Engineering | Toyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Science and Engineering | Toyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin d...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành SociologyhoặcNgành Global and Regional StudieshoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Design for Welfare SocietyhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Information Science and ArtshoặcNgành Food and Nutritional ScienceshoặcNgành Information Networking for Innovation and DesignhoặcNgành International Tourism ManagementhoặcNgành Health and Sports Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

東洋大学 | Toyo University

Science and Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 112-8606
Địa chỉ liên hệ 5-28-20 Hakusan, Bunkyo-ku,Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Admissions Section
Điện thoại 03-3945-7272
Fax 03-3945-7607
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 37người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 166người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 69người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 10,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 1,090,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 345,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú There is reduction system for tuition fee around 30%.
Scholarship is available.
Khoa Mechanical Engineering, Electrical, Electronic and Communications Engineering, Applied Chemistry, Civil and Environmental Engineering, Architecture
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students <using EJU (October Exam)>
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 10 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 11 năm 2025
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Subjects of Science differ to departments. For details, please check the Application guidelines.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Kỳ thi bắt buộc của trường
Ghi chú To apply, you must have taken 300 points or higher of Japanese at EJU (including Writing).

For details, please refer to the Application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students <using EJU (December Exam)>
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 1 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 1 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Subjects of Science differ to departments. For details, please check the Application guidelines.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Kỳ thi bắt buộc của trường
Ghi chú There is no minimum score requirement for the Japanese language section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) as an application qualification (taking the exam is mandatory), but applicants are expected to have Japanese language proficiency equivalent to a score of 300 or higher (including the writing section) on the EJU at the time of application.

For details, please refer to the application guidelines
Khoa Mechanical Engineering, Electrical, Electronic and Communications Engineering, Applied Chemistry, Civil and Environmental Engineering, Architecture
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students <Online B type (November Exam)>
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 11 năm 2025 , Ngày 23 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 12 tháng 12 năm 2025
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, The interview for the Department of Electrical, Electronic and Communications Engineering includes an oral examination on mathematics and physics. The interview for the Department of Applied Chemistry includes an oral examination on biology and chemistry.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Subjects of Science differ to departments. For details, please check the Application guidelines.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023
Thi tiếng Anh As an application requirement, applicants must have taken one of the following tests after November 2023: TOEFL iBT® (including Home Edition), IELTS™, or TOEIC® L&R.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applications must be submitted through the Toyo University Admissions Information website.
Be sure to check the application guidelines before applying.

Applicants must have a total score of 300 or higher in the Japanese language section (Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) taken in November 2023, June/November 2024, or June 2025, or have passed N2 or higher of the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT).
However, applicants to the Faculty of Science and Engineering must take all required EJU subjects specified for their department.

Applicants must also have taken one of the following English tests after November 2023: TOEIC® L&R (excluding the Institutional Program), TOEFL iBT® (including Home Edition), or IELTS™.

[Toyo University SDGs International Student Ambassador Program – For Department of Mechanical Engineering Only]
This program recognizes privately financed international students who are motivated and able to contribute to achieving the SDGs, and who will engage in SDG-related and global activities on and off campus after enrollment. Certified students receive support such as tuition fee reductions and housing assistance. Please refer to the application guidelines for details.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học