Toho University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Toho University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Toho University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toho University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành MedicinehoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành SciencehoặcNgành Nursing sciencehoặcNgành Health Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

東邦大学 | Toho University

Toho University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 110người (Niên khóa 2020) 131người (Niên khóa 2019) 60,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,500,000 Yên (Niên khóa 2019) 2,500,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-21-16 Omorinishi, Ota-ku, Tokyo
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 220người (Niên khóa 2019) 536người (Niên khóa 2018) 32,000 Yên (Niên khóa 2019) 400,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,120,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-21-16 Omorinishi, Ota-ku, Tokyo
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 470người (Niên khóa 2019) 1,727người (Niên khóa 2018) 31,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 992,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-21-16 Omorinishi, Ota-ku, Tokyo
    Khoa
    • Chemistry
    • Biology
    • Biomolecular Science
    • Physics
    • Information Science
    • Environmental Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 102người (Niên khóa 2019) 161người (Niên khóa 2018) 40,000 Yên (Niên khóa 2019) 500,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-21-16 Omorinishi, Ota-ku, Tokyo
    Khoa
    • Nursing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 60người (Niên khóa 2019) 91người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-21-16 Omorinishi, Ota-ku, Tokyo

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học