International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > International University of Health and Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Psychology and Health Care Management at AkasakahoặcNgành Pharmacy at FukuokahoặcNgành Pharmacy at Narita, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tochigi  / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

International University of Health and Welfare Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 2người (Niên khóa 2025) 30,000 Yên (Niên khóa 2026) 300,000 Yên (Niên khóa 2026) 900,000 Yên (Niên khóa 2026) 2600-1 Kitakanemaru, Otawara-shi, Tochigi
    Khoa
    • Nursing
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Speech and Hearing Sciences
    • Orthoptics and Visual Sciences
    • Radiological Sciences
    • Medical Technology and Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 1người (Niên khóa 2025) 30,000 Yên (Niên khóa 2026) 200,000 Yên (Niên khóa 2026) 700,000 Yên (Niên khóa 2026) 2600-1 Kitakanemaru, Otawara-shi, Tochigi
    Khoa
    • Social Services and Healthcare Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 35,000 Yên (Niên khóa 2026) 300,000 Yên (Niên khóa 2026) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2026) 2600-1 Kitakanemaru, Otawara-shi, Tochigi
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 30,000 Yên (Niên khóa 2026) 300,000 Yên (Niên khóa 2026) 900,000 Yên (Niên khóa 2026) 137-1 Enokizu, Okawa-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Nursing
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Medical Technology and Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 30,000 Yên (Niên khóa 2026) 300,000 Yên (Niên khóa 2026) 900,000 Yên (Niên khóa 2026) 1-2-25 Shiroyama, Odawara-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Nursing
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2025) 1người (Niên khóa 2024) 30,000 Yên (Niên khóa 2025) 300,000 Yên (Niên khóa 2025) 900,000 Yên (Niên khóa 2025) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Narita
    Khoa
    • Nursing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2025) 3người (Niên khóa 2024) 30,000 Yên (Niên khóa 2025) 300,000 Yên (Niên khóa 2025) 900,000 Yên (Niên khóa 2025) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Narita
    Khoa
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Speech and Hearing Sciences
    • Radiological Sciences
    • Medical Science Technology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 20người (Niên khóa 2025) 20người (Niên khóa 2024) 15,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,500,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,900,000 Yên (Niên khóa 2025) 4-3 Kozunomori, Narita City, Chiba
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 1người (Niên khóa 2025) 30,000 Yên (Niên khóa 2026) 200,000 Yên (Niên khóa 2026) 700,000 Yên (Niên khóa 2026) 4-1-26 Akasaka, Minato-ku, Tokyo
    Khoa
    • Department of Psycholpgy
    • Department of Healthcare Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 35,000 Yên (Niên khóa 2026) 300,000 Yên (Niên khóa 2026) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2026) 137-1 Enokizu, Okawa-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2025) 1người (Niên khóa 2024) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 300,000 Yên (Niên khóa 2025) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2025) 4-3 Kouzunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học