International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > International University of Health and Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Nursing at FukuokahoặcNgành Khoa dự bị đại học cho du học sinhhoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Psychology and Health Care Management at Akasaka, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tochigi  / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

International University of Health and Welfare Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 8người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Nursing
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Speech and Hearing Sciences
    • Orthoptics and Visual Sciences
    • Radiological Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 700,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Social Services and Healthcare Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 0người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kouzunomori,Narita-shi,Chiba
    Khoa
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Speech and Hearing Sciences
    • Medical Science Technology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3, Kouzunomori, Narita-shi, Chiba-ken
    Khoa
    • Nursing
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kouzunomori,Narita-shi,Chiba
    Khoa
    • Nursing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 30người (Niên khóa 2019) 6người (Niên khóa 2018) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 150,000 Yên (Niên khóa 2019) 500,000 Yên (Niên khóa 2019) 2600-1 Kitakanemaru, Otawara-shi, Tochigi
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Narita
    Khoa
    • Nursing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 300,000 Yên (Niên khóa 2019) 900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Narita
    Khoa
    • Physical Therapy
    • Occupational Therapy
    • Speech and Hearing Sciences
    • Medical Science Technology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 20người (Niên khóa 2019) 21người (Niên khóa 2018) 15,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,500,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,900,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kouzunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 2người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 700,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Chiba
    Khoa
    • Department of Psycholpgy
    • Department of Healthcare Management

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học