Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tochigi Đại học > International University of Health and Welfare > giảng viên y tế
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Psychology and Health Care Management at AkasakahoặcNgành Pharmacy at FukuokahoặcNgành Pharmacy at Narita, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tochigi / Tư lập
| Code bưu điện | 286-8686 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-3 Kozunomori, Narita City, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admission Administration Center |
| Điện thoại | 0476-20-7810 |
| Fax | 0476-20-7812 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 20người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 140người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 21người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 106người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 35người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 1,500,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,900,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 1,015,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | "Other expenses" from the second year are 1,015,000 yen. "Other expenses" include experimental training fees, facility equipment costs, and annual membership fees for educational support groups. If you decline to enroll after completing the admission procedure, we will refund the payment excluding the enrollment fee only if you have submitted the admission withdrawal notice by the deadline specified by the University. |
| Khoa | Medicine |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 , Ngày 12 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 9 năm 2026 , Ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Ghi chú | The examination consists of a first stage (September 1) and a second stage (September 12). The second stage is conducted only for those who have passed the first stage. Submission of scores from the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) or the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) is optional. For details, please refer to the 2027 Application Guidelines for the School of Medicine (Medicine Program). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 , Ngày 5 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 11 năm 2026 , Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Ghi chú | The examination consists of a first stage (November 21) and a second stage (December 5). The second stage is open only to those who have passed the first stage. Submission of scores from the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) or the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) is optional. For details, please refer to the 2027 Academic Year Application Guidelines for the School of Medicine (Medicine Program). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2026









