Khoa Chăm sóc Sức khỏe Narita | International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Khoa Chăm sóc Sức khỏe Narita | International University of Health and Welfar...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Khoa Chăm sóc Sức khỏe Narita

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Nursing at FukuokahoặcNgành Khoa dự bị đại học cho du học sinhhoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Psychology and Health Care Management at Akasaka, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tochigi  / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

Khoa Chăm sóc Sức khỏe Narita

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 286-8686
Địa chỉ liên hệ 4-3 Kozunomori, Narita-shi, Narita
Bộ phận liên hệ Entrance Examination Administration Center
Điện thoại 0476-20-7810
Fax 0476-20-7812
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 6người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 5người (Niên khóa 2018)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 8người (Niên khóa 2018)
Số du học sinh tư phí của trường 8người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền học phí / năm 900,000 Yên (Niên khóa 2019)
Các khoản chi phí khác 430,000 Yên (Niên khóa 2019)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú  "Other Expenses" include experiment fee, facility fee, supporters fee, and overseas training fee. Other Expenses for 2nd year and beyond is 630,000 yen.
If you submit a form to resign to enter the university, fees other than the admission fee may be refunded. Our University are supporting international student. For details, please refer to the university's website. (https://www.iuhw.ac.jp/
Khoa Physical Therapy, Occupational Therapy, Speech and Hearing Sciences, Medical Science Technology
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 9 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 5 tháng 10 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Only Japanese (If you take the other subjects, the scores will be referred.)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh If you have any qualification of language except your mother tongue, it will be referred.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country where EJU is not conducted ,Please submit N2 or N1of JLPT which is taken within 2 years. To send application documents from abroad, you must make an inquiry to Entrance Examination Administration Center before the 1st day of application period.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 19 tháng 2 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Only Japanese (If you take the other subjects, the scores will be referred.)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh If you have any qualification of language except your mother tongue, it will be referred.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you live in outside of Japan and you don't have the status of residence in Japan, you must apply to the 1st period. You can't apply at the 2nd. And applicants with Short-stay visa also can't apply to the 2nd period.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 06 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học