Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tochigi Đại học > International University of Health and Welfare > Health Sciences at Fukuoka
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tếhoặcNgành Psychology and Health Care Management at AkasakahoặcNgành Pharmacy at FukuokahoặcNgành Pharmacy at Narita, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tochigi / Tư lập
| Code bưu điện | 831-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 137-1 Enokizu, Okawa-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Kyushu |
| Điện thoại | 0944-89-2100 |
| Fax | 0944-89-2001 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 900,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 345,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Above amounts are for the first year at Departments of Physical Therapy, Occupational Therapy, and Medical Science Technology. Amount of "Other expenses" for the second year and after is 595,000 yen. Amounts for Department of Nursing are followings. Application fee: 30,000 yen Admission fee: 300,000 yen Tuition per year: 900,000 yen Other expenses: 30,5,000 yen for the first year, 525,000 yen for the second year and after "Other expenses" include experimental practice fee, facility equipment cost, educational support fee, overseas training fee, and so on. In the case of declining admission after completing admission procedure, payment excluding enrollment fee will be refunded only if we submit a registration declaration before the withdrawal deadline designated by our university. International medical welfare university provides various support for foreign students. For more information, please check the "Admission Information" on the University website ( https://www.iuhw.ac.jp/ ) . |
| Khoa | Nursing, Physical Therapy, Occupational Therapy, Medical Technology and Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students in November |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese only. (If you take subjects other than Japanese, the university will refer to the score for consideration.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | If you have a qualification in a language other than your native language, it will be used as a reference for the pass/fail decision. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For the Special Selection for International Students [November], eligible EJU test sessions are those held in June 2024, November 2024, or June 2025. Applicants applying from countries other than Japan where the EJU is not offered must have taken the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N2 level or higher within two years prior to application and must submit official documents proving their JLPT results. This applies only to those residing in countries where the EJU is not administered. If application documents are sent by post from overseas, please be sure to contact the Admissions Office before the application period begins. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students in January |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Japanese only. (If you take subjects other than Japanese, the university will refer to the score for consideration.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | If you have a qualification in a language other than your native language, it will be used as a reference for the pass/fail decision. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For the Special Selection for International Students [January], eligible EJU test sessions are those held in June 2024, November 2024, June 2025, or November 2025. Applicants residing outside Japan who do not hold a Japanese residence status or who have a "short-term stay" residence status must apply for the entrance examination conducted in November only. They are not eligible to apply for the entrance examination conducted in January. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2025