Tohoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Tohoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Tohoku University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Sciences (FGL)hoặcNgành Engineering (FGL)hoặcNgành Agriculture (FGL)hoặcNgành Arts and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmacy and Pharmaceutical ScienceshoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Miyagi  / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Tohoku University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,300 Yên (Niên khóa 2019) 41 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Advanced Molecular Chemistry (Degree Course Taught in English, October Admission)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,300 Yên (Niên khóa 2019) 41 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • International Mechanical and Aerospace Engineering Course (Degree Course Taught in English, October Admission)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,300 Yên (Niên khóa 2019) 41 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Applied Marine Biology (Degree Course Taught in English, October Admission)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Humanities and Social Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Educational Science
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Economics
    • Business Administration
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Medical Sciences
    • Health Sciences (Nursing)
    • Health Sciences (Radiogical Technology)
    • Health Sciences (Medical Technology)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Dentistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Pharmaceutical Sciences
    • Pharmacy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Mathematics
    • Physics
    • Astronomy Geophysics
    • Chemistry
    • Geoenvironmental Science
    • Earth and Planetary Materials Science
    • Biology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Mechanical and Aerospace Engineering
    • Information and Intelligent Systems
    • Applied Chemistry, Chemical Engineering and Biomolecular Engineering
    • Materials Science and Engineering
    • Civil Engineering and Architecture
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17,000 Yên (Niên khóa 2018) 282,000 Yên (Niên khóa 2018) 535,800 Yên (Niên khóa 2018) 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Applied Bio-Sciences
    • Applied Biological Chemistry

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học