Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Tohoku University > Arts and Letters
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Arts and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmacy and Pharmaceutical ScienceshoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành FGL: Future Global Leadership, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Quốc lập
| Code bưu điện | 980-8576 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admission Division, Education and Student Support Department |
| Điện thoại | 022-795-4802 |
| Fax | 022-795-4805 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 9người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 6người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Khoa | https://www.tohoku.ac.jp/japanese/academics/, 他学部含め上記HPよりご確認をお願いします。 |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 8 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 27 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Please check the application guidelines, including other departments, to be published in late August. (https://www.tnc.tohoku.ac.jp/pamphlet.php) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 79 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | The passing score for the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) varies depending on the faculty or department. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 07 năm 2025