Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Tohoku University > Education
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Arts and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmacy and Pharmaceutical ScienceshoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành FGL: Future Global Leadership, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Quốc lập
| Code bưu điện | 980-8576 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Division, Education and Student Support Department |
| Điện thoại | 022-795-4802 |
| Fax | 022-795-4805 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 6người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Khoa | https://www.tohoku.ac.jp/japanese/, 他学部含め上記HPよりご確認をお願いします / Please check the website for information regarding other faculties as well. |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2027 |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Please check the application guidelines—scheduled for release in late August—for details on this and other items (including information for other faculties): (https://admissions.tohoku.ac.jp/ja/materials/admission_requirement/) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 72 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy) |
| Ghi chú | The required score for the Japanese Language Proficiency Test varies depending on the faculty. |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Gateway College Admissions: Phase 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 4 năm 2027 |
| Ghi chú | Please check the application guidelines, scheduled for release in late August, for details (https://admissions.tohoku.ac.jp/ja/materials/admission_requirement/). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026









