Chuo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Chuo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Chuo University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chuo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of CommercehoặcGraduate School of Science and EngineeringhoặcGraduate School of LiteraturehoặcGraduate School of Policy StudieshoặcCHUO Graduate School of Strategic Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

中央大学 | Chuo University

Chuo University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 16người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Public Law, Private Law, Criminal Law, International Business Transaction Law, Political Science
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 15người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Public Law, Private Law, Criminal Law, International Business Transaction Law, Political Science
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 33người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Economics (Academic Course), Economic (Tax Accountant Course), Economic (Highly Skilled Professional Course)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 4người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Economics
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 26người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Commerce (Academic Course), Commerce (Business Course)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 5người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Commerce
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 37người 35,000 Yên 240,000 Yên 806,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematics, Physics, Civil, Human and Environmental Science and Engineering, Precision Engineering, Electrical, Electronic, and Communication Engineering, Applied Chemistry, Data Science for Business Innovation, Information and System Engineering, Biological Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 12người 35,000 Yên 240,000 Yên 806,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematics, Physics, Civil, Human and Environmental Science and Engineering, Precision Engineering, Applied Chemistry, Data Science for Business Innovation, Biological Sciences, Electrical Engineering and Information System
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 6người 20,000 Yên 1,060,000 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 28người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Japanese Literature, English Studies, German Studies, French Studies (Literature and Culture Course, Art History Course), Chinese Studies, Japanese History, Asian and African History, European and American History, Philosophy, Sociology, Socio-Informatics, Education, Psychology (Psychology course, Clinical psychology course)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 16người 35,000 Yên 240,000 Yên 559,600 Yên
      Chuyên ngành
      • Japanese Literature, English Studies, German Studies, French Studies, Chinese Studies, Japanese History, Asian and African History, European and American History, Philosophy, Sociology, Socio-Informatics, Education, Psychology
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 9người 35,000 Yên 240,000 Yên 699,900 Yên
      Chuyên ngành
      • Policy Studies
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 3người 35,000 Yên 240,000 Yên 699,900 Yên
      Chuyên ngành
      • Policy Studies
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học