Graduate School of Science and Engineering | Chuo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Science and Engineering | Chuo University(Cao học) | JPSS,...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chuo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate School of CommercehoặcGraduate School of Science and EngineeringhoặcGraduate School of literaturehoặcGraduate School of Policy StudieshoặcLaw SchoolhoặcCHUO Graduate School of Strategic Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

中央大学 | Chuo University

Graduate School of Science and Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 112-8551
Địa chỉ liên hệ 1-13-27 Kasuga, Bunkyo-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School of Science and Engineering Office
Điện thoại 03-3817-1740
Fax 03-3814-0955
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Physics, Civil, Human and Environmental Engineering, Precision Engineering, Electrical, Electronic, and Communication Engineering, Applied Chemistry, Industrial and Systems Engineering, Information and System Engineering, Biological Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 27người
Trong đó số du học sinh tư phí 25người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 806,800 Yên
Các khoản chi phí khác 258,900 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,305,700 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
This data as the current point in May 1, 2019.
Research students are not included in the above number of international students.
4 private research students and 1 exchange student in 2019.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 8 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 11 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Physics, Civil, Human and Environmental Engineering, Precision Engineering, Applied Chemistry, Industrial and Systems Engineering, Biological Sciences, Electrical Engineering and Information System
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 6người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 240,000 Yên
Tiền học phí / năm 806,800 Yên
Các khoản chi phí khác 258,900 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,305,700 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
This data as the current point in May 1, 2019.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 8 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 10 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 11 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 11 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(After registration as a research student, it is preferable to take the entrance examination for international students.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Tiền nhập học 20,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,060,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,080,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There is tuition reduction system in accordance with economic disparity between Japan and applicants' country.
This data as the current point in May 1, 2019.
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Phân loại hồ sơ Research Students
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must have a visa to stay in Japan.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 05 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học