Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Cao học > Tokai University
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Science and TechnologyhoặcGraduate school of biosciencehoặcGraduate school of LettershoặcGraduate school of political SciencehoặcGraduate school of EconomicshoặcLawhoặcGraduate school of Human Environmental StudieshoặcGraduate school of artshoặcGraduate school of physical EducationhoặcGraduate school of SciencehoặcGraduate school of EngineeringhoặcGraduate school of Information and Telecommunication EngineeringhoặcGraduate school of OceanographyhoặcGraduate school of medicinehoặcGraduate school of health StudieshoặcGraduate school of AgriculturehoặcGraduate school of Biology, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 21người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 21người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 8người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 2người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 5người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 2người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 618,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 6người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 711,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học |
|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 5người | 32,000 Yên | 200,000 Yên |
| Chuyên ngành | |||
|
|||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 4người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 711,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 711,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học |
|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 2người | 32,000 Yên | 200,000 Yên |
| Chuyên ngành | |||
|
|||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 111người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 13người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 5người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 1người | 32,000 Yên | 300,000 Yên | 1,146,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 4người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 711,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 1người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 4người | 32,000 Yên | 200,000 Yên | 796,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||