Health and Sports Science | Juntendo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health and Sports Science | Juntendo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Health and Sports Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Juntendo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcHealth and Sports SciencehoặcHealth Care and NursinghoặcGraduate School of Health SciencehoặcGraduate School of International Liberal ArtshoặcGraduate School of Health Data Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

順天堂大学 | Juntendo University

Health and Sports Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 270-1695
Địa chỉ liên hệ 1-1 Hiragagakuendai, Inzai-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admission Office, Sakura Campus
Điện thoại 0476-98-1032
Fax 0476-98-1011
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh., Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health & Sports Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval of the academic advisor is not mandatory, but it is necessary to select an academic advisor suitable for your research at the time of application.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 15người
Trong đó số du học sinh tư phí 15người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 575,000 Yên
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 825,000 Yên
Ghi chú (1) Applicants who hold foreign nationality at the time of application.
(2) Applicants who meet any of the eligibility criteria (1) to (5) under the “General” application category.
(3) Applicants who have obtained any of the following qualifications. However, this does not apply to those who earn all credits required for graduation in courses conducted entirely in English.

Japanese Language Proficiency Test (JLPT) level N1 or N2.

Score of 200 or higher in the Japanese section (excluding written composition) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU).

Score of 400 or higher on the BJT Business Japanese Proficiency Test.

Note: Persons with permanent resident status (“eijū”) or special permanent resident status are not eligible under this category.
Note: Applicants currently residing outside Japan may also apply under this category through the Pre-Arrival Admission System. (The Pre-Arrival Admission System is a system that allows foreign international student applicants to take university entrance exams and, upon passing, obtain admission permission while still residing in their home country.)
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health & Sports Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 9người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 575,000 Yên
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 825,000 Yên
Ghi chú Applicants holding foreign nationality at the time of application must have obtained at least one of the following qualifications. However, this requirement does not apply to those who earn all credits required for graduation in courses conducted entirely in English.

Japanese Language Proficiency Test (JLPT) level N1 or N2

Score of 200 or higher in the Japanese section (excluding written composition) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)

Score of 400 or higher on the BJT Business Japanese Proficiency Test

Note: This requirement does not apply to applicants who hold Japanese nationality, special permanent resident status, or permanent resident status.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học