Graduate School of Health Data Science | Juntendo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Health Data Science | Juntendo University(Cao học) | JPSS,...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Health Data Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Juntendo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcHealth and Sports SciencehoặcHealth Care and NursinghoặcGraduate School of Health SciencehoặcGraduate School of International Liberal ArtshoặcGraduate School of Health Data Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

順天堂大学 | Juntendo University

Graduate School of Health Data Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 279-0013
Địa chỉ liên hệ 6-8-1 Hinode, Urayasu-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Graduate School of Health Data Science
Điện thoại 047-354-3311
Fax 047-381-1141
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Health Data Science, Master’s Program
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level with a total score of 112 points or higher.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 47người
Trong đó số du học sinh tư phí 47người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 575,000 Yên
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 825,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 7 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Graduate School of Health Data Science, Doctoral Program
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level with a total score of 112 points or higher.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 8người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 575,000 Yên
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 825,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 7 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ International Student Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học