Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Juntendo University > Graduate School of Health Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Juntendo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcHealth and Sports SciencehoặcHealth Care and NursinghoặcGraduate School of Health SciencehoặcGraduate School of International Liberal ArtshoặcGraduate School of Health Data Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 113-8421 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School of Health Science |
| Điện thoại | 03-5802-1208 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Master of Science (MS) Program in Physical Therapy, Master of Science (MS) Program in Radiological Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 87người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 575,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 50,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 825,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Physical Therapy, Radiological Technology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 25người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 575,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 50,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 825,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 06 năm 2026









