Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo Metropolitan University > Faculty of Urban Environmental Sciences
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tokyo Metropolitan University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Faculty of Humanities and Social ScienceshoặcNgành Faculty of Urban Environmental ScienceshoặcNgành Faculty of Systems DesignhoặcNgành Faculty of LawhoặcNgành Faculty of Economics and Business AdministrationhoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành Faculty of Health Sciences của Tokyo Metropolitan University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tokyo Metropolitan University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Công lập
【TMU Global Leaders for Innovation Program (T-GLIPs)】
T-GLIPs aim to cultivate globally minded individuals who possess solid expertise and a broad international perspective within the specialized fields of each faculty and department.
The programs allow students to complete their coursework and earn a degree entirely in English.
◆To be introduced in April 2027
Faculty of Urban Environmental Sciences: Geography, Civil and Environmental Engineering, Applied Chemistry for Environment, and Tourism Science
https://www.tmu.ac.jp/english/education/english-taught_degree_programs/new-initiatives.html
2027 Application Guidelines for the Entrance Examination for International Students
https://www.tmu.ac.jp/extra/download.html?d=assets/files/download/entrance/guide/2026/2027_tsg_bosyuuyoukou.pdf
2027 Application Guidelines for the Entrance Examination for T-GLIPsⅠ
https://www.tmu.ac.jp/extra/download.html?d=assets/files/download/entrance/guide/2026/2027_0717_tg1_bosyuuyoukou_en.pdf
| Code bưu điện | 192-0397 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center, Tokyo Metropolitan University |
| Điện thoại | 042-677-1111 |
| Fax | 042-677-1224 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 16người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 20người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 520,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The fees listed are provisional. Please note that the admission fee shown applies to applicants who are not residents of Tokyo; for Tokyo residents, the admission fee is ¥141,000. For applicants who are not selected in the first round of screening, a portion of the application fee (¥13,000) will be refunded. |
| Khoa | Department of Geography |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | T-GLIPs Entrance Examination I (Application documents must arrive by 8:00 PM on Thursday, September 3, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Interview (conducted in English or Japanese; includes an oral examination) / Online test |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Thursday, September 3, 2026. |
| Khoa | Department of Civil and Environmental Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | T-GLIPs Entrance Examination I (Application documents must arrive by 8:00 PM on Thursday, September 3, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Interview (conducted in English; includes an oral examination) / Online examination |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Thursday, September 3, 2026. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (Application documents must arrive by 8:00 PM on Wednesday, December 9, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 , Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Science (select one subject from Physics or Chemistry), Interview (including an oral examination). |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Science (Physics and Chemistry—two subjects required) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Scores from TOEFL iBT tests taken on or after April 1, 2025, will be accepted. *Scores from the Home Edition are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Wednesday, December 9, 2026. |
| Khoa | Department of Architecture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (Application documents must arrive by 8:00 PM on Wednesday, December 9, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 , Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Physics, Interview with Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be accepted. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Wednesday, December 9, 2026. |
| Khoa | Department of Applied Chemistry for Environment |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | T-GLIPs Entrance Examination I (Application documents must arrive by 8:00 PM on Thursday, September 3, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 10 năm 2026 , Ngày 28 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Interview (conducted in English; includes an oral examination) / Online examination |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Thursday, September 3, 2026. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (Application documents must arrive by 8:00 PM on Wednesday, December 9, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 , Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Science (select one subject from Physics or Chemistry), Interview (including an oral examination). |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Science (Physics and Chemistry (two designated subjects)) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Wednesday, December 9, 2026. |
| Khoa | Department of Tourism Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | T-GLIPs Entrance Examination I (Application documents must arrive by 8:00 PM on Thursday, September 3, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Interview (conducted in English or Japanese; includes an oral examination) Online examination |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Thursday, September 3, 2026. |
| Khoa | Department of Urban Science and Policy |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (Application documents must arrive by 8:00 PM on Wednesday, December 9, 2026) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 , Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Please refer to the Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Mathematics (course 1 or 2) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Scores from the TOEFL iBT or IELTS Academic module taken on or after April 1, 2025, will be used. *Scores from at-home versions of these tests are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Select one subject from Geography/History ("Integrated History & Japanese History Inquiry," "Integrated History & World History Inquiry," or "Integrated Geography & Geography Inquiry") or Mathematics (Mathematics I, A, II, B, and C); interview (including oral examination). Application documents must be received no later than 8:00 p.m. on Wednesday, December 9, 2026. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 08 năm 2026
| Đại học | https://www.tmu.ac.jp/english/ |
|---|---|
| Ngành | https://www.ues.tmu.ac.jp/ |