Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tokyo Metropolitan University > Faculty of Urban Environmental Sciences
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tokyo Metropolitan University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Faculty of Humanities and Social ScienceshoặcNgành Faculty of Urban Environmental ScienceshoặcNgành Faculty of Systems DesignhoặcNgành Faculty of LawhoặcNgành Faculty of Economics and Business AdministrationhoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành Faculty of Health Sciences của Tokyo Metropolitan University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tokyo Metropolitan University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Công lập
| Code bưu điện | 192-0397 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Minamiosawa, Hachioji-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center, Tokyo Metropolitan University |
| Điện thoại | 042-677-1111 |
| Fax | 042-677-1224 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 5người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 11người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 520,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The fees listed are provisional. Please note that the admission fee shown applies to applicants who are not residents of Tokyo; for Tokyo residents, the admission fee is ¥141,000. For applicants who are not selected in the first round of screening, a portion of the application fee (¥13,000) will be refunded. |
| Khoa | Department of Geography |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Science (Select 1 subject from Physics, Chemistry, Biology or Earth Science), Interview with Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT scores taken after April 1 2024 will be used. Scores of TOEFL iBT Home Edition are not acceptable. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application documents must be received by 20:00 on Monday, December 8, 2025 |
| Khoa | Department of Civil and Environmental Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Science (Select Physics or Chemistry), Interview with Oral Examination. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Physics, Chemistry. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT scores taken after April 1 2024 will be used. Scores of TOEFL iBT Home Edition are not acceptable. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025. |
| Khoa | Department of Architecture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Physics, Interview with Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Results of TOEFL iBT or IELTS academic modules conducted after April 1, 2024 will be used. Scores from home-based versions of various examinations are not accepted. |
| Ghi chú | The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025. |
| Khoa | Department of Applied Chemistry for Environment |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Physics or Chemistry. Interview with Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Physics and Chemistry |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT scores or IELTS Academic Module scores obtained on or after April 1, 2024 will be accepted. Scores from home-based versions of any tests, including TOEFL iBT Home Edition, are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025. |
| Khoa | Department of Tourism Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Science (Select 1 subject from Physics, Chemistry, Biology, or Earth Science), Interview with Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT scores or IELTS Academic Module scores obtained on or after April 1, 2024 will be accepted. Scores from home-based versions of any tests, including TOEFL iBT Home Edition, are not accepted. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025. |
| Khoa | Department of Urban Science and Policy |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students (The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025.) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 , Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | "Geography and History (Select 1 subject from Japanese history, World history, or Geography)" or "Mathematics". Interview with oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Mathematics (course 1 or 2) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT scores or IELTS Academic Module scores obtained on or after April 1, 2024 will be accepted. Scores from home-based versions of any tests, including TOEFL iBT Home Edition, are not accepted. |
| Ghi chú | The application documents must arrive at the university by 20:00 on Monday, December 8, 2025. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 10 năm 2025
| Đại học | https://www.tmu.ac.jp/english/ |
|---|---|
| Ngành | https://www.ues.tmu.ac.jp/ |