Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Tama Art University > Art and Design
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tama Art University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Art and Design của Tama Art University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tama Art University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 192-0394 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1723 Yarimizu, Hachioji-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 042-679-5602 |
| Fax | 042-676-2935 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 504người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 83người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 446người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 493người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 50,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 230,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,247,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 400,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ※Other fees for practical training are required and vary by department (from 32,000 to 63,000 yen). In addition, some departments require a lump-sum deposit for the purchase of personal materials. As another agent-collected fee, an alumni association membership fee of 30,000 yen must also be paid upon admission. ※Since tuition fees for the 2026 academic year have not yet been determined, the 2025 tuition fees are provided for reference. |
| Khoa | Painting, Sculpture, Ceramic, Glass, and Metal Works, Graphic Design, Product and Textile Design, Architecture and Environmental Design, Information Design, Art Studies, Integrated Design, Scenography Design, Drama, and Dance |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2025 , Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Specialist Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, EJU Japanese score of 220 or more (out of 400) in Reading (200) plus Listening/Listening-Reading (200). (June & Nov 2023, June & Nov 2024, June 2025 exams.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | It is required that you have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N2 level or higher (administered in July and December 2023, July and December 2024, and July 2025). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2025