Degree Programs in Pure and Applied Sciences | University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Degree Programs in Pure and Applied Sciences | University of Tsukuba(Cao học)...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Degree Programs in Pure and Applied Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Degree Programs in Life and Earth ScienceshoặcDegree Programs in Pure and Applied ScienceshoặcDegree Programs in Systems and Information EngineeringhoặcDegree Programs in Business ScienceshoặcDegree Programs in Humanities and Social ScienceshoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences(Informatics)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Education, Psychology, Disability Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Medical and Health Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Art and Sport, Interdisciplinary Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences(Tokyo Campus)hoặcLaw School ProgramhoặcMBA Program in International BusinesshoặcJoint Master's Degree Program in Sustainability and Environmental ScienceshoặcInternational Joint Degree Master's Program in Agro-Biomedical Science in Food and HealthhoặcJoint Master's Program in International Development and Peace through SporthoặcJoint Doctoral Program in Advanced Physical Education and Sports for Higher EducationhoặcSchool of Integrative and Global Majors(Ph.D. Program in Humanics), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Ibaraki  / Quốc lập

筑波大学 | University of Tsukuba

Degree Programs in Pure and Applied Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 305-8571
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Tennodai, Tukuba-shi, Ibaraki
Bộ phận liên hệ Graduate School Educational Affairs Office for the Field of Pure and Applied Sciences
Điện thoại 029(853)4030, 5623
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Master's Program in Mathematics , Master's Program in Physics, Master's Program in Chemistry, Master's Program in Engineering Sciences (Subprogram in Applied Physics), Master's Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science), Master's Program in Materials Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(For details, please refer to the university's website and make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 55người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú For more information, please contact the following.
E-mail: nyushi-pas#@#un.tsukuba.ac.jp (Please replace "#@#" with "@".)
Phân loại hồ sơ July (Admission by recommendation)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Phân loại hồ sơ July (General Admission, Special Selection for Working Adults: Master's Program in Materials Innovation)
Phân loại hồ sơ August (General Admission, Special Selection for Working Adults)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Phân loại hồ sơ October (General Admission, Special Selection for Working Adults: Master's Program in Materials Innovation)
Phân loại hồ sơ January to February (General Admission, Special Selection for Working Adults: Master's Program in Materials Innovation)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Doctoral Program in Mathematics , Doctoral Program in Physics, Doctoral Program in Chemistry, Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Applied Physics), Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science), Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science and Engineering), Doctoral Program in Materials Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry after referring to the university's website.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 73người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú <問い合わせ先>
E-mail: nyushi-pas#@#un.tsukuba.ac.jp (※「#@#」を「@」に置き換えてください。)
Phân loại hồ sơ Regular Admission (August) (Mathematics, Physics, Chemistry, Nano-Science and Nano-Technology, Applied Physics, Materials Science)
Phân loại hồ sơ Regular Admission (February)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Phân loại hồ sơ 10月実施(一般入学試験、社会人特別選抜:国際マテリアルズイノベーション学位プログラム)
Phân loại hồ sơ 1-2月実施(一般入学試験、社会人特別選抜)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học