University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > University of Tsukuba

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Degree Programs in Life and Earth ScienceshoặcDegree Programs in Pure and Applied ScienceshoặcDegree Programs in Systems and Information EngineeringhoặcDegree Programs in Business ScienceshoặcDegree Programs in Humanities and Social ScienceshoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences(Informatics)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Education, Psychology, Disability Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Medical and Health Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Art and Sport, Interdisciplinary Sciences)hoặcDegree Programs in Comprehensive Human Sciences (Tokyo Campus)hoặcLaw School ProgramhoặcMBA Program in International BusinesshoặcJoint Master's Degree Program in Sustainability and Environmental ScienceshoặcInternational Joint Degree Master's Program in Agro-Biomedical Science in Food and HealthhoặcJoint Master's Program in International Development and Peace through SporthoặcJoint Doctoral Program in Advanced Physical Education and Sports for Higher EducationhoặcSchool of Integrative and Global Majors(Ph.D. Program in Humanics), thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Ibaraki  / Quốc lập

筑波大学 | University of Tsukuba

University of Tsukuba Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 204người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Biology, Master's Program in Agro-Bioresources Science and Technology, Master's Program in Geosciences, Master's Program in Environmental Sciences, Master's Program in Mountain Studies, Master's Program in Life Science Innovation (Food Innovation), Master's Program in Life Science Innovation (Environmental Management), Master's Program in Life Science Innovation (Biomolecular Engineering)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 135người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Biology, Doctoral Program in Agricultural Sciences, Doctoral Program in Life and Agricultural Sciences, Doctoral Program in Bioindustrial Sciences, Doctoral Program in Geosciences, Doctoral Program in Environmental Studies, Doctoral Program in Life Science Innovation (Food Innovation), Doctoral Program in Life Science Innovation (Environmental Management), Doctoral Program in Life Science Innovation (Biomolecular Engineering)
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 55người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Mathematics , Master's Program in Physics, Master's Program in Chemistry, Master's Program in Engineering Sciences (Subprogram in Applied Physics), Master's Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science), Master's Program in Materials Innovation
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 73người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Mathematics , Doctoral Program in Physics, Doctoral Program in Chemistry, Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Applied Physics), Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science), Doctoral Program in Engineering Sciences (Subprogram in Materials Science and Engineering), Doctoral Program in Materials Innovation
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 245người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Policy and Planning Sciences, Master's Program in Service Engineering, Master's Program in Risk and Resilience Engineering, Master's Program in Computer Science, Master's Program in Intelligent and Mechanical Interaction Systems, Master's Program in Engineering Mechanics and Energy, Doctoral Program in Empowerment Informatics (Five-year Doctoral Program; First Year Enrollment), Master's Program in Life Science Innovation (Bioinformatics)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 148người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Policy and Planning Sciences, Doctoral Program in Risk and Resilience Engineering, Doctoral Program in Computer Science, Doctoral Program in Intelligent and Mechanical Interaction Systems, Doctoral Program in Engineering Mechanics and Energy, Doctoral Program in Empowerment Informatics (Five-year Doctoral Program; Third Year Enrollment), Doctoral Program in Life Science Innovation (Bioinformatics)
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 1người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's program in Business Administration, Master's program in Law
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral program in Business Administration, Doctoral program in Law
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Humanities, Master's Program in International Public Policy, Master's Program in International and Advanced Japanese Studies
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Humanities, Doctoral Program in International Public Policy, Doctoral Program in International and Advanced Japanese Studies
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường năm trước Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 20người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Informatics
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Informatics
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Education (Subprogram in International Education), Master's Program in Education (Subprogram in School Education for the Next Generation), Master's Program in Education (Subprogram in Education Sciences), Master's Program in Psychology, Master's Program in Disability Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Education, Doctoral Program in Psychology, Doctoral Program in Disability Sciences
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Human Biology (Five-year Doctoral Program), Master's Program in Medical Sciences, Master's Program in Public Health, Master's Program in Nursing Science, Master's Program in Life Science Innovation (Disease Mechanism), Master's Program in Life Science Innovation (Drug Discovery)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Nursing Science, Doctoral Program in Medical Sciences (Four-year Doctoral Program), Doctoral Program in Life Science Innovation (Disease Mechanism), Doctoral Program in Life Science Innovation (Drug Discovery)
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Neuroscience, Master's Program in Physical Education, Health and Sport Sciences, Master's Program in Sport and Olympic Studies, Master's Program in Art , Master's Program in Design, Master's Program in Heritage Studies
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Neuroscience, Doctoral Program in Physical Education, Health and Sport Sciences, Doctoral Program in Art , Doctoral Program in Design, Doctoral Program in Heritage Studies, Doctoral Program in Human Care Science, Doctoral Program in Public Health, Doctoral Program in Sports Medicine, Doctoral Program in Coaching Science
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2022 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Counseling, Master's Program in Rehabilitation Science, Master's Program in Sport and Wellness Promotion
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2022 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Counseling Science, Doctoral Program in Rehabilitation Science, Doctoral Program in Sport and Wellness Promotion
    • Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2022 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 804,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Law School Program
    • Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 3người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • MBA Program in International Business
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Số du học sinh của trường niên khóa 2021 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      9người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Joint Master's Degree Program in Sustainability and Environmental Sciences
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • International Joint Degree Master's Program in Agro-Biomedical Science in Food and Health
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Joint Master's Program in International Development and Peace through Sport
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Joint Doctoral Program in Advanced Physical Education and Sports for Higher Education
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Ph.D. Program in Humanics (Five-year Doctoral Program)

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học