University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

University of Tsukuba(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > University of Tsukuba

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Tsukuba, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Master's Program in EducationhoặcLife and Environmental ScienceshoặcGraduate School of Pure and Applied ScienceshoặcSystems and Information EngineeringhoặcGraduate School of Comprehensive Human ScienceshoặcGraduate School of Business ScienceshoặcGraduate School of Humanities and Social ScienceshoặcGraduate School of Library, Information and Media Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Ibaraki  / Quốc lập

筑波大学 | University of Tsukuba

University of Tsukuba Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 217người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Geosciences, Master's Program in Biological Sciences, Master's Program in Agro-Bioresources Science and Technology, Master's Program in Environmental Sciences, Joint Master's Degree Program in Sustainability and Environmental Sciences, Doctoral Program in Integrative Environment and Biomass Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 163người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Geoenvironmental Sciences, Doctoral Program in Earth Evolution Sciences, Doctoral Program in Biologica Sciencesl, Doctoral Program in Appropriate Technology and Sciences for Sustainable Development, Doctoral Program in Biosphere Resource Science and Technology, Doctoral Program in Life Sciences and Bioengineering, Doctoral Program in Bioindustrial Sciences, Doctoral Program in Sustainable Environmental Studies, Doctoral Program in Advanced Agricultural Technology
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 55người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematics, Physics, Chemistry, Applied Physics, Materials Science
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2018 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 73người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematics, Physics, Chemistry, Nano-Science and Nano-Technology, Applied Physics, Materials Science, Materials Science and Engineering
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 238người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Social Engineering, Risk Engineering, Computer Science, Intelligent Interaction Technologies, Engineering Mechanics and Energy
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 88người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Policy and Planning Sciences, Risk Engineering, Computer Science, Intelligent Interaction Technologies, Engineering Mechanics and Energy
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Master's Program in Systems Management, Master's Program in Advanced Studies of Business Law
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Doctoral Program in Systems Management and Business Law
    • Khóa đào tạo học vị chuyên ngành
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 4người 30,000 Yên 282,000 Yên
      Chuyên ngành
      • Law School Program, MBA Program in International Business

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học