Sociology | Bukkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Sociology | Bukkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Sociology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bukkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành EducationhoặcNgành SociologyhoặcNgành Social WelfarehoặcNgành HistoryhoặcNgành Buddhism, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

佛教大学 | Bukkyo University

Sociology

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 603-8301
Địa chỉ liên hệ 96 Hananobo-cho, Murasakinokita, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 075-366-5550(入学部直通)
Fax 075-493-9046
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2023)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2022)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2022)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 9người (Niên khóa 2022)
Số du học sinh tư phí của trường 9người (Niên khóa 2022)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2022)
Tiền học phí / năm 870,000 Yên (Niên khóa 2022)
Các khoản chi phí khác 225,500 Yên (Niên khóa 2022)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú Amounts above are for 2022.
Khoa Contemporary Sociology, Public Policy
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2023
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (October)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2022 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2022
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 18 tháng 11 năm 2022
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Essay
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 225 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú On Japanese language, you must meet one of the following criteria.
1. 225 points or higher at 'Japanese as a Foreign Language' of EJU
2. Level of N2 or N1 of JLPT
3. (Expected) Graduation of a university or a college in Japan (excluding correspondence courses), or (Expected) completion of a vocational school which has eligibility to enter a university (excluding correspondence courses).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2023
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2023
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2023 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2023
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2023
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 3 năm 2023
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Essay
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 225 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú On Japanese language, you must meet one of the following criteria.
1. 225 points or higher at 'Japanese as a Foreign Language' of EJU
2. Level of N2 or N1 of JLPT
3. (Expected) Graduation of a university or a college in Japan (excluding correspondence courses), or (Expected) completion of a vocational school which has eligibility to enter a university (excluding correspondence courses).

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 06 năm 2022

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học