Buddhism | Bukkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Buddhism | Bukkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Buddhism

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bukkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành EducationhoặcNgành SociologyhoặcNgành Social WelfarehoặcNgành Health ScienceshoặcNgành HistoryhoặcNgành Buddhism, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

佛教大学 | Bukkyo University

Buddhism

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 603-8301
Địa chỉ liên hệ 96 Hananobo-cho, Murasakinokita, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 075-366-5550(入学部直通)
Fax 075-493-9046
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2020)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2019)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2019)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1người (Niên khóa 2019)
Số du học sinh tư phí của trường 1người (Niên khóa 2019)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền nhập học 170,000 Yên (Niên khóa 2019)
Tiền học phí / năm 900,000 Yên (Niên khóa 2019)
Các khoản chi phí khác 225,500 Yên (Niên khóa 2019)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú Amounts above are on the record of 2019 for your reference.
Khoa Buddhism
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (October)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 11 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Essay
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 225 points or higher
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú On Japanese language, you must meet one of the following criteria.
1. 225 points or higher at 'Japanese as a Foreign Language' of EJU
2. Level of N2 or N1 of JLPT
3. (Expected) Graduation of a university or a college in Japan (excluding correspondence courses), or (Expected) completion of a vocational school which has eligibility to enter a university (excluding correspondence courses).
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2020
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 3 năm 2020
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Essay
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 225 points or higher
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú On Japanese language, you must meet one of the following criteria.
1. 225 points or higher at 'Japanese as a Foreign Language' of EJU
2. Level of N2 or N1 of JLPT
3. (Expected) Graduation of a university or a college in Japan (excluding correspondence courses), or (Expected) completion of a vocational school which has eligibility to enter a university (excluding correspondence courses).

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 06 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học