Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Waseda University > Fundamental Science and Engineering
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Waseda University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Political Science and EconomicshoặcNgành Fundamental Science and EngineeringhoặcNgành Social ScienceshoặcNgành International Liberal StudieshoặcNgành Culture, Media and SocietyhoặcNgành Creative Science and EngineeringhoặcNgành Advanced Science and EngineeringhoặcNgành LawhoặcNgành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành CommercehoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Sport Sciences của Waseda University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Waseda University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Tư lập
Application Guide for English-based Undergraduate Program AO Admission for September 2026 Entry has been released.
https://www.waseda.jp/fsci/en/admissions_us/
| Code bưu điện | 169-8050 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-6-1 Nishi-Waseda, Shinjuku-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | International Admissions Office, Admissions Center |
| Điện thoại | 03-3204-9073 |
| Fax | 03-3204-9464 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 76người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 6người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 98người (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,584,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 63,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The above information is for the Japanese-based program. |
| Khoa | Mathematics, Applied Mathematics, Applied Mechanics and Aerospace Engineering, Electronic and Physical Systems, Computer Science and Engineering, Communications and Computer Engineering, Intermedia Art and Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Undergraduate Admission for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 , Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 28 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Only those who passed the first screening can take interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 1 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Physics and Chemistry are required for School 2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC (Listeining and Reading) or IELTS (Academic Module) is required. |
| Ghi chú | Admissions are conducted by academic division (department placement is done at the time of advancement to the second year. As a general rule, students select a department within their academic division). Division I – Department of Mathematics, Department of Applied Mathematics Division II – Department of Applied Mathematics, Department of Mechanical Science and Aerospace Engineering, Department of Electronic and Physical Systems Division IV – Department of Information Science and Engineering, Department of Information and Communication Engineering, Department of Expression Studies For details of the entrance examination (application period, application procedures, selection process, etc.), please refer to the application guidelines at the following https://www.waseda.jp/fsci/en/admissions_us/ |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Faculty of Science and Engineering English-based Undergraduate Program |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 4 năm 2026 , Ngày 19 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 4 năm 2026 , Ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 5 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 2 tháng 6 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Online Interview (only if required) |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details about the entrance examination (application period, application method, selection process, etc.), please check the application guidelines at the following https://www.waseda.jp/fsci/en/admissions_us/ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 10 năm 2025