Nihon University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Nihon University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Nihon University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Nihon University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Humanities and ScienceshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành CommercehoặcNgành ArthoặcNgành International RelationshoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành Industrial TechnologyhoặcNgành EngineeringhoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Dentistry at MatsudohoặcNgành Bioresource ScienceshoặcNgành PharmacyhoặcNgành Sports ScienceshoặcNgành Risk Management của Nihon University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Nihon University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

日本大学 | Nihon University

Nihon University

Nihon Law University, the predecessor of Nihon University, was founded in 1889. Since its founding, the university has been a leader in higher education and research with its global perspective and dedication to progress. With its diverse offerings as a truly comprehensive institution of learning, Nihon University has developed various programs for education and research, medicine, lifelong learning, and community development. With 16 Colleges and 87 Departments, a Graduate School, a Junior College, and distance learning programs, Nihon University is one of Japan's largest comprehensive universities.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Nihon University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 74người (Niên khóa 2019) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Philosophy
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • Chinese Language and Culture
    • English Language and Literature
    • German Literature
    • Sociology
    • Social Welfare
    • Education
    • Physical Education
    • Psychology
    • Geography
    • Geosystem Sciences
    • Mathematics
    • Information Science
    • Physics
    • Integrated Sciences in Physics and Biology
    • Chemistry
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2020) 11người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 810,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24, Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
    • Political Science and Economics
    • Journalism
    • Business Law
    • Public Policy and Affairs
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 100người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 810,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • Industrial Management
    • Finance and Public Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2020) 14người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 810,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Commerce
    • Business Administration
    • Accounting
  • Art
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 47người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Photography
    • Cinema
    • Fine Arts
    • Music
    • Literary Arts
    • Theatre
    • Broadcasting
    • Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 12người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 890,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • International Studies
    • International Liberal Arts
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 88người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,150,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Civil Engineering
    • Architecture
    • Oceanic Architecture and Engineering
    • Town Planning and Design
    • Aerospace Engineering
    • Electrical Engineering
    • Electronic Engineering
    • Computer Engineering
    • Physics
    • Materials and Applied Chemistry
    • Transportation Systems Engineering
    • Precision Machinery Engineering
    • Mathematics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 17người (Niên khóa 2019) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Electrical and Electronic Engineering
    • Civil Engineering
    • Architecture and Architectural Engineering
    • Applied Molecular Chemistry/
    • Industrial Engineering and Management
    • Mathematical Information Engineering
    • Sustainable Engineering
    • Conceptual Design
    • Applied Molecular Chemistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 15người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,100,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • Civil Engineering
    • Architecture
    • Mechanical Engineering
    • Electrical and Electronic Engineering
    • Chemical Biology and Applied Chemistry
    • Computer Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 1,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 2,500,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Medicine
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 2người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 50,000 Yên (Niên khóa 2020) 600,000 Yên (Niên khóa 2020) 3,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Dentistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 600,000 Yên (Niên khóa 2020) 3,500,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Dentistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 17người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 260,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Agricultural Bioscience
    • Chemistry and Life Science
    • Veterinary Medicine
    • Animal Science and Resources
    • Forest Science and Resources
    • Marine Science and Resources
    • Bioenvironmental and Agricultural Engineering
    • Food Bioscience and Biotechnology
    • Applied Biological Science
    • Bioscience in Daily Life
    • Food Business
    • International Development Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 400,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,400,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Pharmacy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 0người (Niên khóa 2019) 25,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 800,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Sports Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 860,000 Yên (Niên khóa 2020) 4-8-24 Kudan-Minami, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Risk Management

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học