Sophia University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Sophia University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Sophia University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Sophia University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành  hoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành Global StudieshoặcNgành TheologyhoặcNgành HumanitieshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành Human science của Sophia University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Sophia University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo  / Tư lập

上智大学 | Sophia University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

SOPHIA in the World

Founded by the Jesuits in 1913, Sophia University has been a pioneer in international education in Japan, attracting students from all over the world. In 1949 Sophia established the first program in Japan taught entirely in English, and it continues to lead the Japanese academic world in offering international programs.
Sophia is located in central Tokyo, near Japan's political, financial, business, and cultural centers.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Sophia University Danh sách các ngành học

  •  
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 366người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 982,700 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Liberal Arts
    • Liberal Arts (Non-Degree)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 17người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 1,098,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Materials and Life Sciences
    • Engineering and Applied Sciences
    • Information and Communication Sciences
    • Bachelor's Program in Green Science
    • Bachelor's Program in Green Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 11người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Global Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 0người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1, Kioi-cyo, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Theology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 10người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Philosophy
    • History
    • Japanese Literature
    • English Literature
    • German Literature
    • French Literature
    • Journalism
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 33người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cyo, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
    • International Legal Studies
    • Legal Studies of the Global Environment
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 20người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku,Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 8người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • English Studies
    • German Studies
    • French Studies
    • Hispanic Studies
    • Russian Studies
    • Luso-Brazilian Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 15người (Niên khóa 2018) 30,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 768,000 Yên (Niên khóa 2018) 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku, Tokyo
    Khoa
    • Education
    • Psychology
    • Sociology
    • Social Services
    • Nursing

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

What is the best experience of you at studying in Japan?