Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Sophia University > Economics
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Sophia University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Liberal ArtshoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành Global StudieshoặcNgành SPSF(Sophia Program for Sustainable Futures)hoặcNgành TheologyhoặcNgành HumanitieshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành Foreign StudieshoặcNgành Human Sciences của Sophia University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Sophia University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 102-8554 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 7-1 Kioi-cho, Chiyoda-ku,Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 03-3238-3167 |
| Fax | 03-3238-3262 |
| Nét đặc sắc của ngành học | Có ngành đại học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 118người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 10người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | The number of applicants and successful candidates refers to the 2025 data for the entrance examination for international students. The Japanese-taught degree programs and English-taught degree programs differ in terms of admission quotas, application procedures, number of applicants, and other entrance exam statistics. Please be sure to check the university website for details: Japanese-taught Degree Programs: https://www.sophia.ac.jp/jpn/admissions/gakubu_ad/gaikokujin/gaikoku.html English-taught Degree Programs: https://adm.sophia.ac.jp/eng/admissions/ Additionally, tuition fees vary depending on the language of instruction, so please refer to the university website: https://www.sophia.ac.jp/jpn/studentlife/tuition/gakuhi.html |
| Khoa | Economics, Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Foreigners |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 9 năm 2025 , Ngày 27 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 , Ngày 9 tháng 10 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination for each department |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Refer to the university's website. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The end of the application period is the closing date for web applications. Selection is a two-step method. Only applicants who pass the first exam will take the second exam. For details, refer to the following site. https://www.sophia.ac.jp/jpn/admissions/gakubu_ad/gaikokujin/gaikoku.html |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2025