Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Akita Cao học > Akita International University > Graduate School of Global Communication and Language
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Akita International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Global Communication and Language, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Akita / Công lập
| Code bưu điện | 010-1292 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Okutsubakidai, Yuuwatsubakikawa, Akita-shi, Akita |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 018-886-5931 |
| Fax | 018-886-5910 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | English Language Teaching Practices, Japanese Language Teaching Practices, Global Communication Practices |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 25người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 25người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Tiền nhập học | 423,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 696,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 35,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,154,430 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Autumn Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Winter Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Winter Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Spring Selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition fee: 29,700 yen /month The “Research Student Program for Enhancing English Proficiency” is a system that allows students to improve their English proficiency through the university’s English for Academic Purposes (EAP) intensive program before enrolling in the graduate school. Even if an applicant’s English proficiency does not meet the graduate school’s admission requirements, it is possible to enroll as a research student if it is determined that intensive English study will enable the applicant to pursue studies at the graduate school. After studying in the EAP program for about one semester and acquiring the required level of English proficiency, the student may reapply to the graduate school. However, admission as a research student does not guarantee acceptance into the graduate school. If an applicant is deemed unsuccessful due to insufficient English proficiency, but the university considers them suitable for this research student program, notification of eligibility for the program will be provided at the same time as the admission results. Please note that this program is available only to those who hold Japanese nationality, special permanent residency or permanent residency in Japan, or a status of residence such as “College Student” (excluding short-term stays). |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Tiền nhập học | 28,200 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Credit Course Tuition: 14,800 yen for 1 unit Auditing Tuition: 7,400 yen for 1 unit |
| Tháng năm nhập học | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 06 năm 2025









