Graduate School of Language and Culture | Musashino University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Language and Culture | Musashino University(Cao học) | JPS...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Language and Culture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Musashino University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Human and Social ScienceshoặcGraduate School of Language and CulturehoặcGraduate School of Political Science and EconomicshoặcGraduate School of Environmental SciencehoặcGraduate School of NursinghoặcGraduate School of LiteraturehoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Buddhist StudieshoặcLawhoặcEngineeringhoặcBusiness AdministrationhoặcData SciencehoặcWell-being, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

武蔵野大学 | Musashino University

Graduate School of Language and Culture

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 135-8181
Địa chỉ liên hệ 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 03-5530-7300
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Master's Program in Language and Culture (Language and Culture Course/Business Japanese Course))
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(For details, please refer to the application guidelines. https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/graduate_school.html)
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 172,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 952,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The above tuition fees are for the Language and Culture Course. For information on the tuition fees for the Business Japanese Course, please refer to the "2026 Admissions Guidelines."
https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/graduate_school.html
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 29 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Overseas application (applicable only to those who reside outside Japan at the time of application and do not possess a Japanese residence status).
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Term 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Term 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Term 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Doctoral Program in Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Applicants with foreign nationality must meet both of the followings . (a) Those who have the following status of residence: "College Student," "Permanent Resident," "Spouse or Child of Japanese National," "Spouse or Child of Permanent Resident," or those who can renew the status to "College Student". (b) Those who have the ability to pay tuition and living expenses while attending the university. For details, please refer to application guidelines.)
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 141,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 921,000 Yên
Ghi chú For the examination of Doctoral thesis, 20,000 yen will be required in addition.
For details, please refer to application guidelines.
https://www.musashino-u.ac.jp/admission/download/graduate_school.html
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral program Term 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral program Term 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 16 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 12 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral program Term 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học