Graduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field) | Chiba University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field) ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field)

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of NursinghoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Humanities and Studies on Public AffairshoặcGraduate School of Medical and Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field)hoặcGraduate School of HorticulturehoặcGraduate Degree Program of Global and Transdisciplinary StudieshoặcInformatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Chiba  / Quốc lập

千葉大学 | Chiba University

Graduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field)

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 263-8522
Địa chỉ liên hệ 2nd Floor, Building 1, Faculty of Science, 1-33 Yayoi-cho, Inage-ku, Chiba-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office of Science Area
Điện thoại 043-290-2876
Fax 043-290-2874
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics and Informatics, Earth and Environmental Sciences, Advanced Science and Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 16người
Trong đó số du học sinh tư phí 16người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 642,960 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There is an educational and research accident insurance fee among the expenses, but since the amount for supplementary insurance may differ depending on the type, please refer to the procedural documents before enrolling.
If the admission fee, tuition, or educational and research accident insurance fee are revised, the new fees will apply from the date of revision.
Please be sure to check the "Admission Selection Guidelines" and "Student Application Guidelines" for details such as schedules.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 7 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Quantum Life Science Course)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Quantum Life Science Course)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 12 năm 2025 ~ Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Division of Mathematics and Informatics, Division of Earth and Environmental Sciences, Division of Advanced Science and Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 642,960 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Other expenses include the insurance premiums for accidental injuries caused by education and research, but since the amount of supplemental insurance varies depending on the type of insurance, please refer to the application documents before enrolling.
In the event that the entrance fee, tuition fee, or education and research accident insurance premiums are revised, the new rates will be applied from the time of the revision.
For details of the schedule, etc., be sure to check the "Admission Selection Guideline" and the "Student Application Guideline".
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Second Admission Round for October 2025 Entry
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ First Admission Round for April 2026 Entry
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Second Admission Round for April 2026 Entry
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ First Admission Round for October 2026 Entry
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Third Admission Round for April 2026 Entry
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2026 ~ Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 173,400 Yên
Ghi chú There is an educational and research accident insurance fee among the miscellaneous expenses; however, as amounts for supplementary insurance vary depending on the specific type, please consult the relevant procedural documents when enrolling.
If the admission fee, tuition, or the educational and research accident insurance fee is revised, the new amount will be applied from the time of revision.
Be sure to refer to the “Admission Selection Guidelines” or “Student Application Guidelines” for detailed schedules and additional information.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for April 2025 Entry (for Overseas Residents)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2024
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for April 2025 Entry (for Residents in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for October 2025 Entry (for Overseas Residents)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 4 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for October 2025 Entry (for Residents in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 173,400 Yên
Ghi chú There is an educational and research accident insurance fee among the miscellaneous expenses; however, because the amount for supplementary insurance differs depending on the type, please refer to the relevant procedural documents at the time of enrollment.
If the admission fee, tuition, or the educational and research accident insurance fee is revised, the new rates will apply from the time of revision.
Be sure to check the “Admission Selection Guidelines” and “Student Application Guidelines” for specific schedules and further details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for April 2025 Entry (for Overseas Residents)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2024
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for April 2025 Entry (for Residents in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 4 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for October 2025 Entry (for Residents in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2925 (Hạn cần gửi đến trước)
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Please refer to the University's website. https://www.chiba-u.ac.jp/academics/non_degree/credit.html)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú The tuition fee is 14,800 yen per credit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for Spring 2025 (First Semester)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for Fall 2025 (Second Semester)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú The tuition fee is 14,800 yen per credit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for Spring 2025 (First Semester)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Application for Fall 2025 (Second Semester)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 8 năm 2925 (Hạn cần gửi đến trước)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học