Chiba University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Chiba University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Chiba University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of NursinghoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Humanities and Studies on Public AffairshoặcGraduate School of Medical and Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field)hoặcGraduate School of HorticulturehoặcGraduate Degree Program of Global and Transdisciplinary StudieshoặcInformatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Chiba  / Quốc lập

千葉大学 | Chiba University

Chiba University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 39người 30,000 Yên 282,000 Yên 642,960 Yên
      Chuyên ngành
      • Program of Humanities, Program of Studies on Public Affairs and Social Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 32người 30,000 Yên 282,000 Yên 642,960 Yên
      Chuyên ngành
      • Program of Humanities and Studies on Public Affairs
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 16người 30,000 Yên 282,000 Yên 642,960 Yên
      Chuyên ngành
      • Mathematics and Informatics, Earth and Environmental Sciences, Advanced Science and Engineering
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 13người 30,000 Yên 282,000 Yên 642,960 Yên
      Chuyên ngành
      • Division of Mathematics and Informatics, Division of Earth and Environmental Sciences, Division of Advanced Science and Engineering
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      0người 9,800 Yên 84,600 Yên 173,400 Yên
    • Nghiên cứu sinh đại học
      Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      2người 9,800 Yên 84,600 Yên 173,400 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 9,800 Yên 28,200 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
      Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học
      0người 9,800 Yên 28,200 Yên
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2025 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 7người 30,000 Yên 282,000 Yên 642,960 Yên
      Chuyên ngành
      • Chiba University Graduate School of Informatics Doctoral Program Division of Informatics

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học