Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Cao học > Chiba University > Informatics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EducationhoặcGraduate School of NursinghoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Humanities and Studies on Public AffairshoặcGraduate School of Medical and Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate school of Science and Engineering, Chiba University (Science Field)hoặcGraduate School of HorticulturehoặcGraduate Degree Program of Global and Transdisciplinary StudieshoặcInformatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Quốc lập
| Code bưu điện | 263-8522 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-33, Yayoi-cho, Inage-ku, Chiba-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Planning and Policy Division, Planning Department |
| Điện thoại | 043-290-3885 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Chiba University Graduate School of Informatics Doctoral Program Division of Informatics |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 7người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 7người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 31,380 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 956,340 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 9 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 24 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025









