Kyushu University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Kyushu University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Kyushu University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kyushu University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Global 30 Program (Engineering: Undergraduate)hoặcNgành Global 30 Program (Bioresource and Bioenvironment: Undergraduate)hoặcNgành Interdisciplinary Science and InnovationhoặcNgành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành ScienceshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Design của Kyushu University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kyushu University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Fukuoka  / Quốc lập

九州大学 | Kyushu University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

“Lead to the Next 100 Years, Leap to the Best 100 World”

In 2014, MEXT has launched “Top Global University Project” and chosen 37 core universities including Kyushu University, to promote the further globalization of higher education.

【International Undergraduate Programs in English (IUPE)】
School of Engineering,School of Agriculture
http://www.kyushu-u.ac.jp/en/admission/faculty/foreign/foreign10/

【Japanese Language Classes】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/center/f/japanese.html

【Scholarship for IUPE】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/g30/financialaid.html

【Dormitories】
http://www.isc.kyushu-u.ac.jp/g30/accommodation.html

***
Our home town, Fukuoka city, was ranked 7th most livable city in the world! (Monocle Magazine Quality of life Survey 2016)
For more Detail: https://goo.gl/ENXDcg
***

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Kyushu University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 25người (Niên khóa 2018) 10,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 267,900 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • International Undergraduate Program in Applied Chemistry
    • International Undergraduate Program in Civil Engineering
    • International Undergraduate Program in Mechanical Engineering
    • International Undergraduate Program in Aerospace Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 13người (Niên khóa 2018) 10,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 267,900 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • International Undergraduate Program, Department of Bioresource and Bioenvironment
  • Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 2người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Humanities
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Hukuoka-shi, Hukuoka
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 4người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Economy and Business
    • Economic Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 4người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Chemistry
    • Earth and Planetary Sciences
    • Mathematics
    • Biology
    • Physics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Medicine
    • Biomedical Science
    • Health Sciences (Nursing)
    • Health Sciences (Radiological Sciences Course)
    • Health Sciences (Medical Technology Course)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 1người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Dentistry
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 0người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Medicinal Sciences
    • Clinical Pharmacy
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 18người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Architecture
    • Electrical Engineering and Computer Science
    • Materials Science and Engineering
    • Earth Resources, Marine and Civil Engineering
    • Energy Science and Engineering
    • Mechanical and Aerospace Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 6người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Bioresource and Bioenvironmental Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 5người (Niên khóa 2018) 17,000 Yên (Niên khóa 2019) 282,000 Yên (Niên khóa 2019) 535,800 Yên (Niên khóa 2019) 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
    Khoa
    • Environmental Design
    • Industrial Design
    • Visual Communication Design
    • Acoustic Design
    • Art and Information Design

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học