Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nagasaki Đại học > Kwassui Women's University > Wellness Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kwassui Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International Cultural StudieshoặcNgành Wellness StudieshoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nagasaki / Tư lập
| Code bưu điện | 850-8515 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-50 Higashiyamate-machi, Nagasaki-shi, Nagasaki |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange and Foreign Student Center |
| Điện thoại | 095-820-6024 |
| Fax | 095-820-6024 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 662,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 433,500 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The above amounts are planned for the Department of Food and Health Sciences for the 2026 academic year. Department of Design and Science for Human Life: Tuition 631,000 yen, Other expenses 399,000 yen Department of Child Development and Education: Tuition 631,000 yen, Other expenses 394,000 yen There is a tuition reduction system available for international students. Eligibility for the reduction is determined through a review of the applicant's financial situation and academic performance. |
| Khoa | Nutritional Health, Design and Science for Human Life, Child Development and Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, See Remarks* below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Department of Nutritional Health: Must have JLPT N1 or an EJU Japanese score of 280 or higher, and must take the Science section (Chemistry and Biology). Department of Design and Science for Human Life: Must have JLPT N2 or an EJU Japanese score of 230 or higher. Department of Child Development and Education: Must have JLPT N1 or an EJU Japanese score of 280 or higher. Remarks* For the Department of Nutritional Health and the Department of Child Development and Education, a Japanese Language score of 280 or higher (excluding the writing section) is required. Additionally, applicants to the Department of Nutritional Health must take the Science section (Chemistry and Biology). For the Department of Design and Science for Human Life, a Japanese Language score of 230 or higher (excluding the writing section) is required. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students under the Pre-Arrival Permission System |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, See Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For the Department of Nutritional Health, a Japanese Language score of 280 or higher (excluding the writing section) is required, and candidates must take the Science section (Chemistry and Biology) only. For the Department of Design and Science for Human Life, a Japanese Language score of 230 or higher (excluding the writing section) is required, and candidates must take Mathematics (Course 1) only. For the Department of Child Development and Education, a Japanese Language score of 280 or higher (excluding the writing section) is required. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2025