Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nagasaki Đại học > Kwassui Women's University(Scheduled to change its name to Kwassui University starting in April 2027.) > International Cultural Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kwassui Women's University(Scheduled to change its name to Kwassui University starting in April 2027.), và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International Cultural StudieshoặcNgành Wellness StudieshoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nagasaki / Tư lập
| Code bưu điện | 850-8515 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-50 Higashiyamate-machi, Nagasaki-shi, Nagasaki |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange and Foreign Student Center |
| Điện thoại | 095-820-6024 |
| Fax | 095-820-6024 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 5người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 5người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 681,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 437,070 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | There is a tuition reduction and exemption system for international students. Eligibility is determined based on a review of financial circumstances and academic performance. |
| Khoa | International Cultural Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 , Ngày 5 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 , Ngày 24 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must hold JLPT N2 certification or higher, or have scored 230 points or higher (excluding the writing section) on the "Japanese as a Foreign Language" subject of the Examination for Japanese University Admission (EJU). Results will be announced directly to applicants via email or postal mail; results will not be posted on campus or published on the university website. A separate examination date is available for applicants residing in Japan. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students Transferring into the Third Year |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 , Ngày 5 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 , Ngày 24 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must hold JLPT N2 certification or higher, or have scored 230 points or higher (excluding the writing section) on the "Japanese as a Foreign Language" subject of the Examination for Japanese University Admission (EJU). Results will be announced directly to applicants via email or postal mail; results will not be posted on campus or published on the university website. A separate examination date is available for applicants residing in Japan. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination under the Pre-arrival Admission System for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | 2025 |
| Ghi chú | A score of 230 points or higher (excluding the writing section) on the "Japanese as a Foreign Language" subject of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2026









