Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Ryukoku University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ryukoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Advanced Science and TechnologyhoặcNgành SociologyhoặcNgành International StudieshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành AgriculturehoặcNgành Psychology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

龍谷大学 | Ryukoku University

Ryukoku University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 26người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 260,000 Yên (Niên khóa 2025) 841,000 Yên (Niên khóa 2025) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Shin Buddhism
    • Buddhist Studies
    • Philosophy
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • English Language and English/American Literature
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 260,000 Yên (Niên khóa 2025) 841,000 Yên (Niên khóa 2025) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Contemporary Economics
    • International Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 260,000 Yên (Niên khóa 2025) 841,000 Yên (Niên khóa 2025) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Business Administration
    • Commerce
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2024) 260,000 Yên (Niên khóa 2024) 841,000 Yên (Niên khóa 2024) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2024) 260,000 Yên (Niên khóa 2024) 1,239,000 Yên (Niên khóa 2024) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Applied Mathematics and Informatics
    • Intelligent Media Informatics
    • Electronics,Information and Communication Engineering
    • Mechanical Engineering and Robotics
    • Materials Chemistry
    • Environmental Sciences Course
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 4người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 260,000 Yên (Niên khóa 2025) 897,000 Yên (Niên khóa 2025) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Department of Sociology Field of Contemporary Society
    • Department of Sociology Field of Culture and Media
    • Department of Sociology Field of Health and Sports Society
    • Department of Sociology Field of Contemporary Social Work
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 33người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2025) 260,000 Yên (Niên khóa 2025) 896,000 Yên (Niên khóa 2025) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Intercultural Communication
    • Global Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2024) 260,000 Yên (Niên khóa 2024) 841,000 Yên (Niên khóa 2024) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Policy Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 7người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2024) 260,000 Yên (Niên khóa 2024) 1,159,000 Yên (Niên khóa 2024) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Life Science
    • Agricultural Sciences
    • Food Nutrition
    • Food Agriculture Systems
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2026) 35,000 Yên (Niên khóa 2024) 260,000 Yên (Niên khóa 2024) 1,007,000 Yên (Niên khóa 2024) 67 Fukakusa Tsukamoto-cyo, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Psychology

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học