Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Ryukoku University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Ryukoku University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Japanese Culture and Language ProgramhoặcNgành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành SociologyhoặcNgành International StudieshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành Agriculture của Ryukoku University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Ryukoku University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Kyoto  / Tư lập

龍谷大学 | Ryukoku University

Ryukoku University’s enterprising spirit and harmonious coexistence resonating around the globe

Founded in 1639 as a seminary of the Honganji Temple, Ryukoku University’s global campus, with approximately 500 international students representing 37 different countries, now comprises 9 faculties and junior college departments, 10 Graduate Schools and a separate course for international students, spread over campuses in Kyoto and Otsu City in Shiga Prefecture.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Ryukoku University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 40người (Niên khóa 2018) 36người (Niên khóa 2017) 15,000 Yên (Niên khóa 2018) 50,000 Yên (Niên khóa 2018) 487,000 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Japanese Culture & Language Program
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Shin Buddhism
    • Buddhist Studies
    • Philosophy
    • Clinical Psychology
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • English Language and English/American Literature
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Contemporary Economics
    • International Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Business Administration
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 587,400 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Applied Mathematics and Informatics
    • Electronics and Infomatics
    • Mechanical and Systems Engineering
    • Materials Chemistry
    • Media Informatics
    • Environmental Solution Technology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Sociology
    • Community Management
    • Contemporary Social Work
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 30người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 465,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Intercultural Communication
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Policy Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 569,400 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Plant Life Sciences
    • Bioresource Sciences
    • Food Nutrition
    • Food Agriculture Systems

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học