Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Ryukoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Ryukoku University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ryukoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Advanced Science and TechnologyhoặcNgành SociologyhoặcNgành International StudieshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành AgriculturehoặcNgành Japanese Culture and Language Program, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kyoto  / Tư lập

龍谷大学 | Ryukoku University

Ryukoku University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 456,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Shin Buddhism
    • Buddhist Studies
    • Philosophy
    • Clinical Psychology
    • History
    • Japanese Language and Literature
    • English Language and English/American Literature
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 456,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Contemporary Economics
    • International Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 456,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Business Administration
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 456,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 587,400 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Applied Mathematics and Informatics
    • Intelligent Media Informatics
    • Electronics,Information and Communication Engineering
    • Mechanical Engineering and Robotics
    • Materials Chemistry
    • Ecology and Environmental Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 456,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Sociology
    • Community Management
    • Contemporary Social Work
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 30người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 465,600 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Intercultural Communication
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 200,000 Yên (Niên khóa 2018) 456,600 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Policy Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 587,400 Yên (Niên khóa 2019) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Plant Life Sciences
    • Bioresource Sciences
    • Food Nutrition
    • Food Agriculture Systems
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 40người (Niên khóa 2018) 36người (Niên khóa 2017) 15,000 Yên (Niên khóa 2018) 50,000 Yên (Niên khóa 2018) 487,000 Yên (Niên khóa 2018) 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Japanese Culture & Language Program

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học