Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Đại học > Ryukoku University > Advanced Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ryukoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành LawhoặcNgành Advanced Science and TechnologyhoặcNgành SociologyhoặcNgành International StudieshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành AgriculturehoặcNgành PsychologyhoặcNgành Environmental Studies and SustainabilityhoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 612-8577 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 67 Tsukamoto-cho, Fukakusa, Fushimi-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Center for the Promotion of Global Education Office |
| Điện thoại | 075-645-7898 |
| Fax | 075-645-2020 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 12người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 15người (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | Note: Ryukoku University plans to rename the Faculty of Advanced Science and Technology to the "Faculty of Science and Engineering" starting in April 2027. *Tuition fees vary by department. Please refer to the Ryukoku University Application Guidelines for International Students (Undergraduate and Graduate) for details regarding application fees, admission fees, tuition, and other costs for students enrolling in the 2027 academic year. |
| Khoa | Applied Mathematics and Informatics, Electronics,Information and Communication Engineering, Mechanical Engineering and Robotics, Materials Chemistry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students [Academic Exam Method: Early Schedule] Residents of Japan (Application period for residents outside Japan: August 28 – September 9, 2026 [must arrive by this date]) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Please check the Ryukoku University Application Guidelines for International Students (Undergraduate and Graduate Programs) for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Please check the Ryukoku University Application Guidelines for International Students (Undergraduate and Graduate Programs) for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026