Ritsumeikan University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Ritsumeikan University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Ritsumeikan University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Ritsumeikan University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Community and Regional Policy Studies Major (CRPS)hoặcNgành Global Studies Major (GS)hoặcNgành The Information Systems Science and Engineering Course (ISSE)hoặcNgành American University - Ritsumeikan University Joint Degree Program (JDP)hoặcNgành Global Liberal ArtshoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Social ScienceshoặcNgành LettershoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành International RelationshoặcNgành Policy SciencehoặcNgành Information Science & EngineeringhoặcNgành Life ScienceshoặcNgành Image Arts and ScienceshoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành Sport and Health SciencehoặcNgành Comprehensive PsychologyhoặcNgành Gastronomy Management của Ritsumeikan University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Ritsumeikan University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Kyoto, Osaka, Shiga  / Tư lập

立命館大学 | Ritsumeikan University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

Create new values, collaborating with people in the world.

Founded as a private academy in 1869, Ritsumeikan University (RU) boasts 16 colleges and 22 graduate schools across 4 campuses in Kyoto, Shiga, and Osaka.
RU has actively promoted research collaboration with industry and has made significant contributions to society both nationally and globally through various academic projects.
Ritsumeikan University was selected in 2014 as one of 37 universities for the highly competitive "Top Global University Project" by Japan's Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology (MEXT).

We provide the following English-medium undergraduate degree programs.

【Community and Regional Policy Studies Major(CRPS)】
http://en.ritsumei.ac.jp/ps/

【Global Studies Major(GS)】
http://en.ritsumei.ac.jp/ir/gs/

【Information Science Systems and Engineering Course (ISSE) 】
http://en.ritsumei.ac.jp/ise/pr/

【American University-Ritsumeikan University Joint Degree Program(JDP)】
http://www.ritsumei.ac.jp/ir/eng/jdp/

【College of Global Liberal Arts (GLA)】
http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/apply/gla/gla_apply.html/

Click to find out further information on admissions of these programs from here.
http://en.ritsumei.ac.jp/e-ug/


Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Ritsumeikan University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 40người (Niên khóa 2020) 5,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,165,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 38người (Niên khóa 2019) 5,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,263,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
  • Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    50người (Niên khóa 2020) 5,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,566,200 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2020) 5,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,263,800 Yên (Niên khóa 2019) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 47người (Niên khóa 2020) 5,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 2,300,000 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 16người (Niên khóa 2020) 36người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 971,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 23người (Niên khóa 2020) 33người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,006,000 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 48người (Niên khóa 2020) 63người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 971,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Business Administration
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 33người (Niên khóa 2020) 28người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,147,200 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Social Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 23người (Niên khóa 2020) 27người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,118,400 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Humanities
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 24người (Niên khóa 2020) 77người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,566,200 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Mathematical Sciences
    • Physical Sciences
    • Electrical and Electronic Engineering
    • Electronic and Computer Engineering
    • Mechanical Engineering
    • Robotics
    • Civil and Environmental Engineering
    • Architecture and Urban Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 18người (Niên khóa 2020) 22người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,263,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • International Relations
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2020) 8người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,165,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Policy Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 25người (Niên khóa 2020) 39người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,566,200 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Information Science and Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 3người (Niên khóa 2020) 34người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,597,000 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Applied Chemistry
    • Biotechnology
    • Bioinformatics
    • Biomedical Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 17người (Niên khóa 2020) 13người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,856,000 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Image Arts and Sciences
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 2người (Niên khóa 2020) 7người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,805,600 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Pharmaceutical
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 4người (Niên khóa 2020) 4người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,215,400 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Sport and Health Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 11người (Niên khóa 2020) 10người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,203,000 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Comprehensive Psychology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 12người (Niên khóa 2020) 12người (Niên khóa 2019) 35,000 Yên (Niên khóa 2020) 200,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,212,800 Yên (Niên khóa 2020) 56-1 Toji-in Kitamachi, Kita-ku, Kyoto-shi, Kyoto
    Khoa
    • Gastronomy Management

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học